Sách Top Notch 1A - Bài 5 - Bài học 1

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Bài 1 trong sách giáo trình Top Notch 1A, như "tài liệu", "bản sao", "máy quét", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Top Notch 1A
اجرا کردن

to use a device like a camera or cellphone to capture an image of something or someone

Ex:
to upload [Động từ]
اجرا کردن

tải lên

Ex: Please upload your assignment to the online platform before the deadline .

Vui lòng tải lên bài tập của bạn lên nền tảng trực tuyến trước thời hạn.

to make [Động từ]
اجرا کردن

làm

Ex: The students will make a model of the solar system for the science fair .

Các học sinh sẽ làm một mô hình hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.

video [Danh từ]
اجرا کردن

video

Ex: The teacher showed us an educational video about space exploration .

Giáo viên đã cho chúng tôi xem một video giáo dục về khám phá không gian.

to scan [Động từ]
اجرا کردن

quét

Ex: He scanned the contract and emailed it to his lawyer for review .

Anh ấy quét hợp đồng và gửi email cho luật sư của mình để xem xét.

document [Danh từ]
اجرا کردن

tài liệu

Ex: Please make sure to bring all the necessary documents to your appointment .

Vui lòng đảm bảo mang theo tất cả các tài liệu cần thiết đến cuộc hẹn của bạn.

photocopy [Danh từ]
اجرا کردن

bản sao chụp

Ex: The teacher handed out photocopies of the worksheet to the class .

Giáo viên đã phát bản sao của tờ bài tập cho cả lớp.

camcorder [Danh từ]
اجرا کردن

máy quay phim

Ex: They set up a camcorder to document the event .

Họ đã thiết lập một máy quay phim để ghi lại sự kiện.

photocopier [Danh từ]
اجرا کردن

máy photocopy

Ex:

Cô ấy đặt tài liệu lên máy photocopy để tạo một bản sao.

copier [Danh từ]
اجرا کردن

máy photocopy

Ex:

Cô ấy đã sử dụng máy photocopy để sao chép báo cáo của mình.

scanner [Danh từ]
اجرا کردن

máy quét

Ex: She used the scanner to digitize old photographs , preserving them in a digital album .

Cô ấy đã sử dụng máy quét để số hóa những bức ảnh cũ, lưu giữ chúng trong một album kỹ thuật số.

photograph [Danh từ]
اجرا کردن

bức ảnh

Ex: She keeps a photograph of her grandparents on her desk to remember them .

Cô ấy giữ một tấm ảnh của ông bà trên bàn để nhớ về họ.