sự có lợi cho sức khỏe
Cô ấy khen ngợi tính lành mạnh của chương trình bữa trưa học đường mới.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài học 4 trong sách giáo trình Top Notch 1A, như "khỏe mạnh", "mặn", "ít béo", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sự có lợi cho sức khỏe
Cô ấy khen ngợi tính lành mạnh của chương trình bữa trưa học đường mới.
khỏe mạnh
Ông tôi 80 tuổi nhưng vẫn khỏe mạnh và minh mẫn.
không lành mạnh
Việc lạm dụng trang điểm khiến Susan trông không khỏe mạnh và già đi.
béo
Cô ấy tránh ăn những thực phẩm béo như gà rán và chọn cá nướng thay thế.
mỡ
Đầu bếp đã thêm một lượng nhỏ mỡ vào chảo để nấu ăn.
mặn
Bác sĩ của anh ấy cảnh báo rằng thực phẩm mặn có thể làm tăng huyết áp của anh ấy.
ngọt
Tôi thích cà phê của mình với một ít kem ngọt.
calo
Nhiều người theo dõi lượng calo tiêu thụ hàng ngày để quản lý cân nặng và duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.