Sách Top Notch 2B - Bài 6 - Bài học 1

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Bài 1 trong sách giáo khoa Top Notch 2B, như "đam mê", "điên", "chịu đựng", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Top Notch 2B
food [Danh từ]
اجرا کردن

thức ăn

Ex: I like to explore different cultures through their traditional foods .

Tôi thích khám phá các nền văn hóa khác nhau thông qua món ăn truyền thống của họ.

passion [Danh từ]
اجرا کردن

đam mê

Ex: She spoke with passion about environmental conservation , advocating for sustainable practices .

Cô ấy nói với niềm đam mê về bảo tồn môi trường, ủng hộ các thực hành bền vững.

eater [Danh từ]
اجرا کردن

người ăn

Ex: The lion is a meat eater that hunts its prey in the wild .

Sư tử là một loài ăn thịt săn mồi trong tự nhiên.

drinker [Danh từ]
اجرا کردن

người uống

Ex: She ’s a tea drinker and always carries her favorite blend .

Cô ấy là một người uống trà và luôn mang theo hỗn hợp yêu thích của mình.

addict [Danh từ]
اجرا کردن

người nghiện

Ex: She used to be a heavy smoker , but now she 's a recovering addict , determined to lead a healthier life .

Cô ấy từng là một người hút thuốc nặng, nhưng bây giờ cô ấy là một người nghiện đang hồi phục, quyết tâm sống một cuộc sống lành mạnh hơn.

lover [Danh từ]
اجرا کردن

người yêu thích

Ex: The garden is a paradise for nature lovers .

Khu vườn là thiên đường cho những người yêu thiên nhiên.

to stand [Động từ]
اجرا کردن

chịu đựng

Ex: He found a way to stand the pressure and meet the project deadline .

Anh ấy đã tìm ra cách để chịu đựng áp lực và đáp ứng thời hạn dự án.

to care [Động từ]
اجرا کردن

quan tâm

Ex:

Anh ấy quan tâm đến công việc của mình và luôn cố gắng hết sức.

crazy [Tính từ]
اجرا کردن

điên

Ex: Stop making so much noise , or I ’ll go crazy !

Ngừng làm ồn quá nhiều, nếu không tôi sẽ phát điên lên!