Sách Top Notch Fundamentals A - Bài 7 - Bài học 1

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 1 trong sách giáo trình Top Notch Fundamentals A, như "hoạt động", "hàng ngày", "cạo râu", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Top Notch Fundamentals A
to talk [Động từ]
اجرا کردن

nói

Ex: She was talking about starting a new hobby .

Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.

morning [Danh từ]
اجرا کردن

buổi sáng

Ex: I usually go for a jog in the park during the morning hours .

Tôi thường chạy bộ trong công viên vào những giờ sáng.

evening [Danh từ]
اجرا کردن

buổi tối

Ex: My grandmother takes her dog for a walk in the evening to enjoy the cool breeze .

Bà tôi dắt chó đi dạo vào buổi tối để tận hưởng làn gió mát.

activity [Danh từ]
اجرا کردن

hoạt động

Ex:

Đi dạo trong công viên là một hoạt động ngoài trời thư giãn.

daily [Trạng từ]
اجرا کردن

hàng ngày

Ex: She studies her Spanish lessons daily .

Cô ấy học bài tiếng Tây Ban Nha hàng ngày.

home [Danh từ]
اجرا کردن

nhà

Ex: Their home was always filled with laughter and warmth .

Ngôi nhà của họ luôn tràn ngập tiếng cười và sự ấm áp.

to get up [Động từ]
اجرا کردن

đứng dậy

Ex: She asked the students to get up from their desks and form a circle .

Cô ấy yêu cầu học sinh đứng dậy khỏi bàn và tạo thành một vòng tròn.

to [get] dressed [Cụm từ]
اجرا کردن

to put on one's clothes

Ex: After her workout , she quickly showers and gets dressed in casual clothing for the rest of the day .
to brush [Động từ]
اجرا کردن

đánh răng

Ex: She forgot to brush her teeth before going to bed .

Cô ấy quên đánh răng trước khi đi ngủ.

tooth [Danh từ]
اجرا کردن

răng

Ex: Despite the pain , she smiled brightly , revealing a missing tooth .

Mặc dù đau đớn, cô ấy vẫn mỉm cười rạng rỡ, để lộ ra một chiếc răng bị mất.

comb [Danh từ]
اجرا کردن

lược

Ex: He always keeps a comb in his pocket for quick touch-ups .

Anh ấy luôn giữ một cái lược trong túi để chỉnh sửa nhanh.

to brush [Động từ]
اجرا کردن

chải

Ex: He brushes his hair before leaving the house to remove tangles and create a polished look .

Anh ấy chải tóc trước khi ra khỏi nhà để loại bỏ rối và tạo vẻ ngoài gọn gàng.

to shave [Động từ]
اجرا کردن

cạo

Ex: After swimming , he shaves his armpits for better hygiene .

Sau khi bơi, anh ấy cạo lông nách để vệ sinh tốt hơn.

to put on [Động từ]
اجرا کردن

mặc

Ex:

Cô ấy quyết định mặc chiếc váy yêu thích của mình cho bữa tiệc.

makeup [Danh từ]
اجرا کردن

trang điểm

Ex: He noticed her makeup was vibrant and skillfully done .

Anh ấy nhận thấy trang điểm của cô ấy rực rỡ và được thực hiện một cách khéo léo.

to eat [Động từ]
اجرا کردن

ăn

Ex: He was too busy to eat lunch due to back-to-back meetings .

Anh ấy quá bận rộn để ăn trưa do các cuộc họp liên tục.

breakfast [Danh từ]
اجرا کردن

bữa sáng

Ex: He had a toasted English muffin with scrambled eggs and a side of crispy bacon for breakfast .

Anh ấy đã có một chiếc bánh muffin Anh nướng với trứng bác và một ít thịt xông khói giòn cho bữa sáng.

to come [Động từ]
اجرا کردن

đến

Ex:

Con mèo đến cửa mỗi sáng.

to make [Động từ]
اجرا کردن

chuẩn bị

Ex: The children are excited to make their own pizzas at the cooking class .

Bọn trẻ rất hào hứng làm những chiếc pizza của riêng mình trong lớp học nấu ăn.

dinner [Danh từ]
اجرا کردن

bữa tối

Ex: Gathering for dinner together as a family is a cherished tradition in our household .

Tụ tập bữa tối cùng nhau như một gia đình là một truyền thống quý báu trong gia đình chúng tôi.

to study [Động từ]
اجرا کردن

học

Ex: He prefers to study in the library where it 's quiet and conducive to learning .

Anh ấy thích học ở thư viện nơi yên tĩnh và thuận lợi cho việc học.

to watch [Động từ]
اجرا کردن

xem

Ex: She sat on the park bench and watched the children play in the playground .

Cô ấy ngồi trên ghế đá công viên và xem lũ trẻ chơi trong sân chơi.

اجرا کردن

to remove one's clothes from one's body

Ex: The doctor asked the patient to get undressed and put on a hospital gown for the examination .
bath [Danh từ]
اجرا کردن

tắm

Ex: He always has a bath before bedtime .

Anh ấy luôn tắm bồn trước khi đi ngủ.

to [go] to bed [Cụm từ]
اجرا کردن

to lie down in your bed to sleep, whether at night or for a nap during the day

Ex: On a rainy day , it 's tempting to go to bed and read a good book .
television [Danh từ]
اجرا کردن

truyền hình

Ex: The television in the living room is quite large .

Tivi trong phòng khách khá lớn.