miêu tả
Cô ấy đã miêu tả cảm giác phấn khích của mình trước sự kiện lớn.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Bài 3 trong sách giáo trình Top Notch Fundamentals A, như "mới", "sạch", "đắt", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
miêu tả
Cô ấy đã miêu tả cảm giác phấn khích của mình trước sự kiện lớn.
quần áo
Tôi cần giặt quần áo của mình trước khi có thể mặc lại.
mới
Bản cập nhật phần mềm mới bao gồm một số tính năng sáng tạo chưa từng thấy trước đây.
cũ
Bức tranh cũ mô tả một phong cảnh đẹp như tranh vẽ từ thời đã qua.
bẩn
Anh ấy đi đôi giày bẩn để lại những dấu chân lấm bùn trên sàn.
sạch
Cô ấy đã sử dụng một chiếc khăn sạch để lau những đồ đạc bụi bặm.
rộng
Quần của anh ấy quá rộng sau khi giảm cân.
chật
Cô ấy không thể chờ đợi để cởi bỏ chiếc váy chật của mình sau bữa tiệc.
rẻ
Cửa hàng bán quần áo thời trang nhưng rẻ.
đắt
Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ đắt tiền làm quà cho bố mình.
ngắn
Cô ấy mặc một chiếc áo có tay áo ngắn để giữ mát trong cái nóng mùa hè.