gia đình
Tôi có một gia đình lớn với rất nhiều anh em họ, cô và chú.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 1 trong sách giáo trình Top Notch Fundamentals A, như "gia đình", "ông bà", "con cái", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
gia đình
Tôi có một gia đình lớn với rất nhiều anh em họ, cô và chú.
nhận dạng
Viên chức yêu cầu tôi nhận diện đồ đạc của mình tại bàn đồ thất lạc.
người
Nhiều người tìm thấy sự an ủi khi dành thời gian với người thân yêu.
ông
Ông bà của anh ấy luôn làm hư anh ấy bằng những món quà vào ngày sinh nhật.
bà
Điều quan trọng là phải thể hiện sự tôn trọng với bà của bạn.
ông nội
Ông tôi đã chiến đấu trong chiến tranh và có nhiều câu chuyện thú vị để kể.
cha mẹ
Trở thành cha mẹ là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời đi kèm với trách nhiệm lớn.
mẹ
Mẹ tôi là người chu đáo và yêu thương nhất mà tôi biết.
cha
Người cha đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dạy và phát triển của con cái họ.
con gái
Con gái của Julia đã làm cô ấy ngạc nhiên với tấm thiệp tự làm chân thành vào Ngày của Mẹ.
con trai
Lisa tỏa ra vẻ tự hào khi nhìn con trai cô nhận bằng tốt nghiệp vào ngày lễ tốt nghiệp.
cháu trai
Cháu trai của ông đã làm một tấm thiệp sinh nhật thủ công cho ông.
cháu gái
Cô ấy thích nướng bánh với cháu gái của mình trong những ngày lễ.
vợ
John đã giới thiệu vợ mình với đồng nghiệp tại bữa tiệc tối của công ty.
chồng
Anh ấy là một người chồng có trách nhiệm, chia sẻ việc nhà và chăm sóc con cái.
chị gái
Cô ấy và chị gái của cô ấy trông rất giống nhau, nhưng tính cách của họ rất khác nhau.
anh trai
Anh ấy luôn bảo vệ em trai của mình và chăm sóc cậu ấy.
đứa trẻ
Quan trọng là tạo ra một môi trường hỗ trợ nơi trẻ em có thể tự do bày tỏ suy nghĩ và cảm xúc của mình.
cháu
Cháu của cô ấy sống ở một đất nước khác, nhưng họ trò chuyện video mỗi tuần để giữ liên lạc.