tự tin
Tự tin là điều cần thiết để vượt qua sự nghi ngờ bản thân.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài học 4 trong sách giáo khoa Summit 1A, chẳng hạn như "ích kỷ", "hình ảnh bản thân", "tự ý thức", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tự tin
Tự tin là điều cần thiết để vượt qua sự nghi ngờ bản thân.
lòng tự trọng
Anh ấy đấu tranh với lòng tự trọng thấp sau những lời chỉ trích.
hình ảnh bản thân
Mạng xã hội đôi khi có thể ảnh hưởng tiêu cực đến hình ảnh bản thân của một người.
tự thương hại
Sự tự thương hại liên tục của anh ấy khiến anh ấy khó chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
ích kỷ
Cách tiếp cận ích kỷ của chính trị gia đã bỏ qua nhu cầu của cộng đồng.
tự tin
Cô ấy tự tin, thể hiện thái độ tích cực và chắc chắn trong nhiều tình huống.
tự ý thức
Anh ấy trở nên tự ý thức khi mọi ánh mắt đổ dồn về phía anh trong buổi thuyết trình, khiến anh vấp váp trong lời nói.
tự phê bình
Anh ấy trở nên quá tự phê bình và bắt đầu nghi ngờ khả năng của mình.