Sách Summit 2A - Đơn vị 5 - Bài học 4
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Bài 4 trong sách giáo khoa Summit 2A, như "chấp nhận lời đùa", "tiểu bang", "thể thao", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a trick or prank played on someone, typically intended to be humorous, but sometimes causing embarrassment or surprise

trò đùa, trò chơi khăm
Cô ấy là mục tiêu của một trò đùa khiến cô ấy làm đổ cà phê.
to be able to accept or endure a joke, especially one that might be teasing or critical, without becoming upset
someone known for their response to challenges, defeat, or difficult circumstances

vận động viên tốt, người có tinh thần thể thao
Khi bạn bè trêu chọc anh ấy về chiếc mũ ngớ ngẩn của mình, anh ấy cười và chơi cùng trò đùa với tinh thần thể thao.
a person or thing's condition at a particular time

tình trạng, trạng thái
Cô ấy mô tả trạng thái tâm trí của mình là bình tĩnh và tập trung trong khi thiền.
to show a behavior that is unacceptable or improper

vượt quá giới hạn, hành vi không đúng mực
Đe dọa đồng nghiệp là vượt quá giới hạn ở nơi làm việc.
the person or subject that the joke is directed at
![to [take] a joke to [take] a joke](/assets/img/no-pic-260w.png)