Sách Summit 2A - Đơn vị 3 - Bài học 2
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - Bài học 2 trong sách giáo khoa Summit 2A, như "vật lý", "đẫm mồ hôi", "hiệu ứng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
related to the body rather than the mind

thể chất, thuộc về cơ thể
Cô ấy thích tham gia các hoạt động thể chất như bơi lội và đi bộ đường dài.
a change in a person or thing caused by another person or thing

ảnh hưởng, tác động
Ăn quá nhiều đường có thể có ảnh hưởng xấu đến răng của bạn.
a bad feeling that we get when we are afraid or worried

nỗi sợ, sự lo lắng
Cô ấy trải qua một cơn sợ hãi khi nghe thấy tiếng động lạ trong bóng tối.
(of one's body) to involuntarily shake, as a response to fear or due to a particular condition

run, rung
Cuộc gặp gỡ bất ngờ với con vật hoang dã khiến anh run rẩy vì adrenaline.
the part of our body that is at the end of our arm and we use to grab, move, or feel things

tay, bàn tay
Anh ấy đưa tay ra để bắt tay tôi.
a heart beat that is very irregular or too fast

hồi hộp, nhịp tim không đều
Sau khi uống vài tách cà phê, anh ấy nhận thấy sự gia tăng nhịp tim, khiến anh ấy phải cắt giảm lượng caffeine.
to be really excited or nervous about what is going to happen

nôn nao trong bụng, hồi hộp xen lẫn háo hức
Chỉ nghĩ đến chuyện ra nước ngoài sống thôi cũng khiến anh ấy nôn nao.
covered in a salty, colorless liquid that the body produces in reaction to extreme heat, fear, fever, or physical exertion

đẫm mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi
Trán đẫm mồ hôi của Sarah lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời khi cô làm việc trong vườn vào một ngày hè nóng nực.
