Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1 - Bài 17

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1
exposition [Danh từ]
اجرا کردن

sự trình bày

Ex: In the opening scene of the play , the narrator delivered a concise exposition , setting the stage for the unfolding events .

Trong cảnh mở đầu của vở kịch, người dẫn chuyện đã trình bày một phần giới thiệu ngắn gọn, chuẩn bị cho các sự kiện sắp diễn ra.

expository [Tính từ]
اجرا کردن

giải thích

Ex:

Bài giảng của cô ấy mang tính giải thích, trình bày lý thuyết từng bước một.

affirmation [Danh từ]
اجرا کردن

khẳng định

Ex: The CEO 's passionate speech served as a bold affirmation of the company 's commitment to innovation and excellence .

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của CEO đã trở thành một khẳng định mạnh mẽ về cam kết của công ty đối với sự đổi mới và xuất sắc.

affirmative [Tính từ]
اجرا کردن

khẳng định

Ex: The teacher 's affirmative approach to student feedback fostered a classroom environment where students felt supported and confident in their abilities .

Cách tiếp cận khẳng định của giáo viên đối với phản hồi của học sinh đã tạo ra một môi trường lớp học nơi học sinh cảm thấy được hỗ trợ và tự tin vào khả năng của mình.

to endure [Động từ]
اجرا کردن

chịu đựng

Ex: Despite the constant criticism , she endured the negativity and stayed focused on her goals .

Mặc dù bị chỉ trích liên tục, cô ấy chịu đựng sự tiêu cực và tập trung vào mục tiêu của mình.

endurance [Danh từ]
اجرا کردن

sức chịu đựng

Ex: Marathon runners train for months to build their endurance for the grueling 26.2-mile race .

Các vận động viên marathon luyện tập hàng tháng trời để xây dựng sức bền cho cuộc đua khắc nghiệt 26,2 dặm.

enduring [Tính từ]
اجرا کردن

bền bỉ

Ex:

Sự nổi tiếng bền bỉ của cuốn tiểu thuyết cổ điển là minh chứng cho sức hấp dẫn vượt thời gian của nó.

vituperative [Tính từ]
اجرا کردن

chửi rủa

Ex: The politician 's vituperative speech was filled with harsh attacks on his opponent .

Bài phát biểu chỉ trích nặng nề của chính trị gia đầy những lời công kích khắc nghiệt nhằm vào đối thủ.

to moderate [Động từ]
اجرا کردن

điều tiết

Ex: She added water to the chili to moderate the spiciness .

Cô ấy thêm nước vào ớt để giảm bớt độ cay.

moderation [Danh từ]
اجرا کردن

sự điều độ

Ex: It 's important to enjoy sweets in moderation to maintain a healthy diet .

Quan trọng là thưởng thức đồ ngọt một cách điều độ để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

moderator [Danh từ]
اجرا کردن

người điều hành

Ex: The international organization appointed a skilled moderator to facilitate negotiations between conflicting parties , aiming to find a peaceful solution .

Tổ chức quốc tế đã bổ nhiệm một điều phối viên có kỹ năng để hỗ trợ đàm phán giữa các bên xung đột, nhằm tìm kiếm một giải pháp hòa bình.

evasion [Danh từ]
اجرا کردن

sự trốn tránh

Ex: The employee 's constant excuses and evasions made it clear that he was trying to avoid taking on additional work .

Những lời bào chữa liên tục và sự trốn tránh của nhân viên đã cho thấy rõ rằng anh ta đang cố gắng tránh nhận thêm công việc.

evasive [Tính từ]
اجرا کردن

lảng tránh

Ex: It 's frustrating trying to get a straight answer from him ; he 's always so evasive .

Thật bực bội khi cố gắng nhận được câu trả lời thẳng thắn từ anh ta; anh ta luôn tránh né.

taut [Tính từ]
اجرا کردن

căng

Ex: She adjusted the canvas until it was perfectly taut across the frame .

Cô ấy điều chỉnh bức tranh cho đến khi nó căng hoàn hảo trên khung.

tautological [Tính từ]
اجرا کردن

thừa

Ex: The phrase " true fact " is tautological , as a fact is inherently true .

Cụm từ "sự thật đúng" là thừa, vì một sự thật vốn dĩ đã đúng.

tautology [Danh từ]
اجرا کردن

thừa từ

Ex: Many beginners in writing often make the mistake of using tautologies without realizing it .

Nhiều người mới bắt đầu viết lách thường mắc lỗi sử dụng thừa chữ mà không nhận ra.

caprice [Danh từ]
اجرا کردن

tính thất thường

Ex: She redecorated the room on a caprice , choosing colors she 'd never liked before .

Cô ấy trang trí lại căn phòng theo một ý thích bất chợt, chọn những màu sắc mà cô ấy chưa bao giờ thích trước đây.

capricious [Tính từ]
اجرا کردن

thất thường

Ex: The capricious child shifted from joy to tears in a matter of seconds .

Đứa trẻ thất thường chuyển từ vui sang khóc trong vài giây.

captious [Tính từ]
اجرا کردن

hay bắt bẻ

Ex: She had a captious attitude toward minor mistakes .

Cô ấy có thái độ bắt bẻ đối với những lỗi nhỏ.