sự trình bày
Trong cảnh mở đầu của vở kịch, người dẫn chuyện đã trình bày một phần giới thiệu ngắn gọn, chuẩn bị cho các sự kiện sắp diễn ra.
sự trình bày
Trong cảnh mở đầu của vở kịch, người dẫn chuyện đã trình bày một phần giới thiệu ngắn gọn, chuẩn bị cho các sự kiện sắp diễn ra.
giải thích
Bài giảng của cô ấy mang tính giải thích, trình bày lý thuyết từng bước một.
khẳng định
Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của CEO đã trở thành một khẳng định mạnh mẽ về cam kết của công ty đối với sự đổi mới và xuất sắc.
khẳng định
Cách tiếp cận khẳng định của giáo viên đối với phản hồi của học sinh đã tạo ra một môi trường lớp học nơi học sinh cảm thấy được hỗ trợ và tự tin vào khả năng của mình.
chịu đựng
Mặc dù bị chỉ trích liên tục, cô ấy chịu đựng sự tiêu cực và tập trung vào mục tiêu của mình.
sức chịu đựng
Các vận động viên marathon luyện tập hàng tháng trời để xây dựng sức bền cho cuộc đua khắc nghiệt 26,2 dặm.
bền bỉ
Sự nổi tiếng bền bỉ của cuốn tiểu thuyết cổ điển là minh chứng cho sức hấp dẫn vượt thời gian của nó.
chửi rủa
Bài phát biểu chỉ trích nặng nề của chính trị gia đầy những lời công kích khắc nghiệt nhằm vào đối thủ.
điều tiết
Cô ấy thêm nước vào ớt để giảm bớt độ cay.
sự điều độ
Quan trọng là thưởng thức đồ ngọt một cách điều độ để duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.
người điều hành
Tổ chức quốc tế đã bổ nhiệm một điều phối viên có kỹ năng để hỗ trợ đàm phán giữa các bên xung đột, nhằm tìm kiếm một giải pháp hòa bình.
sự trốn tránh
Những lời bào chữa liên tục và sự trốn tránh của nhân viên đã cho thấy rõ rằng anh ta đang cố gắng tránh nhận thêm công việc.
lảng tránh
Thật bực bội khi cố gắng nhận được câu trả lời thẳng thắn từ anh ta; anh ta luôn tránh né.
căng
Cô ấy điều chỉnh bức tranh cho đến khi nó căng hoàn hảo trên khung.
thừa
Cụm từ "sự thật đúng" là thừa, vì một sự thật vốn dĩ đã đúng.
thừa từ
Nhiều người mới bắt đầu viết lách thường mắc lỗi sử dụng thừa chữ mà không nhận ra.
tính thất thường
Cô ấy trang trí lại căn phòng theo một ý thích bất chợt, chọn những màu sắc mà cô ấy chưa bao giờ thích trước đây.
thất thường
Đứa trẻ thất thường chuyển từ vui sang khóc trong vài giây.
hay bắt bẻ
Cô ấy có thái độ bắt bẻ đối với những lỗi nhỏ.