Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1 - Bài học 18

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1
urban [Tính từ]
اجرا کردن

đô thị

Ex: The government initiated an urban development project to address infrastructure issues .

Chính phủ đã khởi xướng một dự án phát triển đô thị để giải quyết các vấn đề cơ sở hạ tầng.

urbane [Tính từ]
اجرا کردن

lịch lãm

Ex: Despite her humble beginnings , she carried herself with an urbane grace that impressed everyone .

Mặc dù xuất thân khiêm tốn, cô ấy cư xử với một vẻ duyên dáng thanh lịch khiến mọi người ấn tượng.

urbanity [Danh từ]
اجرا کردن

sự lịch thiệp

Ex: Young diplomats were often advised to emulate the urbanity of their experienced counterparts .

Các nhà ngoại giao trẻ thường được khuyên nên noi theo sự lịch thiệp của những đồng nghiệp có kinh nghiệm.

aerial [Tính từ]
اجرا کردن

trên không

Ex: The military often conducts aerial surveillance to gather intelligence from above .

Quân đội thường tiến hành giám sát trên không để thu thập thông tin tình báo từ trên cao.

aeronaut [Danh từ]
اجرا کردن

nhà hàng không

Ex: Every aeronaut must undergo rigorous training to ensure safety in the skies .

Mỗi phi hành gia phải trải qua quá trình đào tạo nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn trên bầu trời.

generality [Danh từ]
اجرا کردن

tính tổng quát

Ex: One can not overlook the generality of this principle in many scientific disciplines .

Người ta không thể bỏ qua tính phổ quát của nguyên tắc này trong nhiều ngành khoa học.

to generalize [Động từ]
اجرا کردن

to form a broad conclusion or principle by considering specific instances

Ex: It 's easy to generalize based on limited experience .
generic [Tính từ]
اجرا کردن

chung

Ex: The botanist spent years identifying the generic features of various plant genera in the rainforest .

Nhà thực vật học đã dành nhiều năm để xác định các đặc điểm chung của các chi thực vật khác nhau trong rừng nhiệt đới.

generosity [Danh từ]
اجرا کردن

sự hào phóng

Ex: The community was deeply touched by her generosity when she helped pay for the medical bills of her neighbor .

Cộng đồng đã vô cùng xúc động trước lòng hào phóng của cô ấy khi cô giúp thanh toán hóa đơn y tế cho hàng xóm.

monocracy [Danh từ]
اجرا کردن

chế độ độc tài

Ex: In history class , students learned about the dangers of monocracy and the importance of checks and balances .

Trong lớp học lịch sử, học sinh đã học về sự nguy hiểm của chế độ độc tài và tầm quan trọng của kiểm soát và cân bằng.

monogram [Danh từ]
اجرا کردن

chữ kết hợp

Ex: As a graduation gift , she received a robe embroidered with her monogram , making it all the more special .

Như một món quà tốt nghiệp, cô ấy đã nhận được một chiếc áo choàng được thêu monogram của mình, khiến nó càng trở nên đặc biệt hơn.

monograph [Danh từ]
اجرا کردن

chuyên khảo

Ex: The professor 's monograph on ancient Roman pottery is considered a seminal work in the field .

Chuyên khảo của giáo sư về đồ gốm La Mã cổ đại được coi là một tác phẩm mở đường trong lĩnh vực này.

monolith [Danh từ]
اجرا کردن

khối đá nguyên khối

Ex: They discovered a monolith while hiking through the mountains , its smooth surface contrasting with the rough terrain .

Họ đã phát hiện ra một tảng đá nguyên khối khi đi bộ đường dài qua núi, bề mặt nhẵn của nó tương phản với địa hình gồ ghề.

monologue [Danh từ]
اجرا کردن

độc thoại

Ex: Her monologue reflected her inner struggle .

Độc thoại của cô ấy phản ánh cuộc đấu tranh nội tâm.

monomania [Danh từ]
اجرا کردن

chứng ám ảnh

Ex: While passion can drive success , there 's a fine line before it turns into monomania , clouding judgment and balance .

Mặc dù đam mê có thể thúc đẩy thành công, nhưng có một ranh giới mong manh trước khi nó biến thành ám ảnh, làm mờ đi phán đoán và sự cân bằng.

monopoly [Danh từ]
اجرا کردن

exclusive control or ownership of a particular commodity, service, or resource

Ex: He had a monopoly on rare art pieces in the city .
monosyllable [Danh từ]
اجرا کردن

từ đơn âm

Ex: The word " cat " is a monosyllable , easy for young children to pronounce .

Từ "mèo" là một từ đơn âm tiết, dễ phát âm cho trẻ nhỏ.

monotone [Danh từ]
اجرا کردن

sự đều đều

Ex: Her voice , always in monotone , made it difficult to discern her emotions .

Giọng nói của cô ấy, luôn đều đều, khiến khó nhận biết cảm xúc của cô ấy.

monotony [Danh từ]
اجرا کردن

sự đơn điệu

Ex: Listening to the same playlist every day created a feeling of monotony during his workouts .

Nghe cùng một danh sách phát mỗi ngày tạo ra cảm giác đơn điệu trong quá trình tập luyện của anh ấy.