khách du lịch
Mặc dù là một khách du lịch, anh ấy đã cố gắng hòa nhập với văn hóa địa phương.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Unit 2 - 2B trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như "người bán hàng", "khách du lịch", "tranh luận", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
khách du lịch
Mặc dù là một khách du lịch, anh ấy đã cố gắng hòa nhập với văn hóa địa phương.
chim
Con chim đã xây một cái tổ ấm cúng trên cây để đẻ trứng.
tài xế taxi
Cô ấy trò chuyện với tài xế taxi thân thiện trong chuyến đi qua thị trấn.
đường phố
Tôi băng qua đường một cách cẩn thận tại vạch sang đường dành cho người đi bộ.
người bán hàng
Một người bán hàng bán đồ trang sức thủ công đã thu hút sự chú ý của cô ấy.
cảnh sát viên
Đứa trẻ bị lạc đã được một cảnh sát tốt bụng giúp tìm đường về nhà.
học sinh
Mỗi học sinh trong khu vực tham gia ngày thể thao hàng năm.
cửa hàng
Cửa hàng ở góc bán đồ thủ công và quà lưu niệm làm bằng tay.
chủ sở hữu
Là chủ sở hữu hợp pháp của bằng sáng chế, cô ấy nhận được tiền bản quyền từ việc sử dụng nó.
công nhân
Cô ấy nhìn người thợ sơn tường văn phòng.
người mua sắm
Là một người mua sắm dày dạn kinh nghiệm, Sarah biết tất cả những nơi tốt nhất để tìm giảm giá và ưu đãi trong mùa lễ.
đứng
Tôi thường đứng trước gương để chải tóc.
ngồi
Trong cuộc họp, mọi người đều được khuyến khích ngồi thành vòng tròn để giao tiếp tốt hơn.
chiến đấu
Việc tìm kiếm các giải pháp hòa bình thay vì đánh nhau trong các xung đột là điều cần thiết.
to use a device like a camera or cellphone to capture an image of something or someone
ăn
Anh ấy quá bận rộn để ăn trưa do các cuộc họp liên tục.
uống
Anh trai anh ấy thường uống nước cam vắt tươi.
nói
Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.
sách
Tôi yêu đọc sách; chúng đưa tôi đến những thế giới khác nhau và khơi dậy trí tưởng tượng của tôi.
tạp chí
Tôi đăng ký một tạp chí khoa học giúp tôi cập nhật những khám phá khoa học.
cười
Chúng tôi cười nhiều đến mức bụng chúng tôi đau.
cười
Những đứa trẻ mỉm cười vui vẻ khi chơi trong công viên.
hát
Trong chuyến đi xe hơi, họ đã hát để giữ cho mình giải trí.
đi bộ
Sau trận mưa lớn, thật khó khăn để đi bộ trên con đường lầy lội.
chạy
Tôi phải chạy để đảm bảo không bị lỡ chuyến tàu.
lái
Những người bạn đang đạp xe trong công viên.
xe đạp
Cô ấy thích đạp xe đạp dọc theo bờ sông.