tin nhắn
Tôi đã để lại một tin nhắn cho bạn tôi trên hộp thư thoại của cô ấy.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 16 trong sách giáo trình Interchange Beginner, như "cuộc họp", "trông trẻ", "phổ biến", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tin nhắn
Tôi đã để lại một tin nhắn cho bạn tôi trên hộp thư thoại của cô ấy.
sáng tạo
Tôi thấy chị gái mình là một người sáng tạo, luôn nghĩ ra những ý tưởng mới cho sản phẩm để bán trong cửa hàng của cô ấy.
cuộc họp
Tôi đã gặp cô ấy trong một cuộc họp kinh doanh năm ngoái.
anh ấy
Anh ấy thích chơi bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.
chúng tôi
Chúng-ta có thể gặp nhau vào ngày mai để thảo luận về dự án không?
họ
Bạn có biết họ đã đi đâu sau bữa tiệc không?
phổ biến
Cô ấy là học sinh nổi tiếng nhất trong khối của mình.
cắm trại
Trong khi cắm trại, luôn tôn trọng thiên nhiên và không để lại dấu vết.
công viên giải trí
Công viên giải trí đông nghịt khách tham quan hào hứng trong kỳ nghỉ hè.
hội chợ đường phố
Chúng tôi đã mua đồ thủ công tại hội chợ đường phố ở trung tâm thành phố.
buổi hòa nhạc
Anh ấy luôn muốn xem ban nhạc yêu thích của mình biểu diễn tại buổi hòa nhạc.
tiệc nướng ngoài trời
Anh ấy mời tôi đến tiệc nướng ngoài trời của anh ấy vào thứ bảy tới.
vở kịch
nhạc kịch
Hamilton là một vở nhạc kịch đột phá kể về câu chuyện của Alexander Hamilton thông qua sự kết hợp độc đáo giữa hip-hop và các giai điệu truyền thống của nhạc kịch.
muốn
Tôi chỉ muốn một ly nước cho hôm nay.
có
Anh ấy có bằng cử nhân Khoa học Máy tính.
thích
Dù tôi đã làm tất cả cho anh ấy, tôi không nghĩ anh ấy thích tôi.
đi
Gia đình dự định đi vài trăm dặm để đến điểm nghỉ mát của họ.
yêu
Anh ấy yêu thương ông bà sâu sắc và thường xuyên thăm họ.
cần
Tôi cần âm nhạc để giúp tập trung khi làm việc.
trông trẻ
Bạn có thể trông trẻ giúp chúng tôi khi chúng tôi đi ăn tối không?
giới hạn
Có những giới hạn nghiêm ngặt về lượng khí thải từ các nhà máy công nghiệp để bảo vệ môi trường.
tổ chức
Bạn bè có thể tổ chức một bữa tiệc tối để ăn mừng những dịp đặc biệt với người thân.
ban nhạc
Âm nhạc của ban nhạc pha trộn các yếu tố của jazz, soul và hip-hop, tạo ra một âm thanh độc đáo.
kiểm tra
Tôi sẽ chỉ kiểm tra xem anh ấy có ở nhà không.
sân khấu
Ban nhạc đã biểu diễn những bài hát hit của họ trên sân khấu chính tại lễ hội.
nhạc sĩ
Cô ấy không chỉ là một nhạc sĩ, mà còn là một nhạc sĩ sáng tác tài năng.
khám phá
Nhóm khám phá những vùng đất chưa được biết đến để mở rộng kiến thức khoa học.
đôi khi
Cửa hàng đôi khi giảm giá một số mặt hàng.
chữ ký
Chữ ký của anh ấy đáng giá rất nhiều tiền.
cả hai
Cô ấy thích đi bộ đường dài và đi xe đạp; cả hai hoạt động này giúp cô ấy giữ được sự năng động và trân trọng thiên nhiên.
áp phích
Đối với phòng ngủ của mình, Sarah quyết định trang trí tường bằng một tờ áp phích của ban nhạc yêu thích của cô, tạo ra một bầu không khí sôi động phản ánh cá tính của cô.
ký tên
Ngay bây giờ, giám đốc đang tích cực ký các bức thư cho lần gửi thư sắp tới.
đói,cơn đói
Anh ấy cảm thấy đói sau khi hoàn thành buổi tập tại phòng gym.
khát,khát nước
Buổi tập nhảy căng thẳng khiến cô ấy cảm thấy khát, vì vậy cô ấy đã lấy một chai đồ uống thể thao.
phục vụ
Chủ nhà dọn ra món khai vị trước món chính tại bữa tiệc.
mọi người
Mọi người trong khu phố đã tham dự cuộc họp cộng đồng để thảo luận về công viên mới.
mua sắm
Nhiều người thích mua sắm trực tuyến vì sự tiện lợi của giao hàng tận nhà.
trung tâm
Chiếc bánh có một trung tâm nhân kem có vị ngon tuyệt.
mũ
Cha tôi luôn đặt mũ của mình lên móc ở cửa trước khi vào nhà.
guitar
Họ đã thành lập một ban nhạc, và anh ấy chơi guitar.