Sách Interchange - Trung cấp - Đơn vị 6 - Phần 2
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Phần 2 trong sách giáo trình Interchange Intermediate, chẳng hạn như "admit", "buffet", "madness", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bên ngoài
Cô ấy thích đọc sách bên ngoài trên hiên nhà.
người lạ
Anh ấy cảm thấy như một người lạ trong ngôi làng nhỏ.
ban công
Phòng khách sạn có ban công riêng nhìn ra biển, biến nó thành điểm ngắm hoàng hôn hoàn hảo.
có thể
Sử dụng tài năng nghệ thuật của mình, cô ấy có thể vẽ những phong cảnh đẹp.
used to offer, suggest, or ask for advice politely
phiền
Anh ấy khó chịu với tiếng ồn từ công trình xây dựng bên cạnh, vì nó làm phân tán sự tập trung của anh ấy.
giữ
Anh ta tìm thấy một chiếc ví bị mất trên đường và quyết định giữ nó cho đến khi tìm được chủ nhân.
đỗ xe
Tài xế xe buýt khéo léo đỗ xe buýt tại điểm dừng được chỉ định.
lời xin lỗi
Lời xin lỗi chân thành của anh ấy đã giúp hàn gắn mối quan hệ tan vỡ của họ.
yêu cầu
Cô ấy quyết định yêu cầu thêm thời gian để hoàn thành dự án do những tình huống không lường trước được.
thừa nhận
Người quản lý thừa nhận rằng có những thách thức trong dự án hiện tại.
lỗi
the action of presenting something verbally
kỳ lạ
Cô ấy có một thói quen kỳ lạ là tự nói chuyện với mình khi cô ấy lo lắng.
phỏng vấn
Trường đại học sẽ phỏng vấn các sinh viên tương lai để đảm bảo họ đáp ứng các yêu cầu học thuật.
cho mượn
Anh ấy đồng ý cho mượn xe của mình cho bạn bè vào cuối tuần.
dâu tây
Tôi đặt một quả dâu tây lên trên mỗi chiếc bánh cupcake để trang trí.
thức dậy muộn
Nếu ai đó ngủ quên, họ có thể bỏ lỡ một cuộc họp hoặc cuộc hẹn quan trọng.
tiệc tự chọn
Khách mời thích thú với bữa tiệc tự chọn hải sản, bao gồm hàu tươi, tôm và chân cua.
đạt được
Anh ấy đã đạt được sự nhập học vào trường đại học mơ ước của mình bằng cách vượt qua các kỳ thi và hoạt động ngoại khóa.
ngáy
Con chó nằm trên tấm thảm, ngáy một cách hài lòng sau một ngày chơi đùa trong sân.
bệnh nhân
Anh ấy đã là một bệnh nhân tại bệnh viện này từ khi xảy ra tai nạn.
lời hứa
Dự án nghiên cứu hứa hẹn những khám phá đột phá trong y học.
nhận ra
Nhóm đã nhận ra lỗi trong quá trình xem xét cuối cùng của họ.
một cách khủng khiếp
Chiếc xe đã bị hư hỏng nặng trong vụ va chạm.
công cộng
Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để giải quyết các mối quan tâm về sức khỏe cộng đồng.
sự điên rồ
Thật là điên rồ khi đi bộ đường dài một mình trong vùng hoang dã mà không có trang bị và chuẩn bị phù hợp.
lễ tân
Lễ tân tử tế tại đại lý ô tô đã chào đón tôi và mời tôi uống cà phê.
bồi bàn
Tôi đã hỏi người phục vụ xin một ly nước.
đầu bếp
Cô ấy đã đào tạo nhiều năm trong trường ẩm thực để trở thành một đầu bếp chuyên nghiệp và theo đuổi đam mê nấu ăn của mình.
quản lý
Anh ấy đã thăng tiến từ nhân viên thu ngân lên quản lý cửa hàng chỉ trong một năm.
thỏa đáng
Chất lượng công việc đáp ứng các tiêu chuẩn đạt yêu cầu của công ty.
không thể
Ngay cả đối với người chạy nhanh nhất, việc đánh bại một con báo trong cuộc đua sẽ là không thể.