nguyền rủa
Anh ta nguyền rủa người bạn cũ của mình sau sự phản bội của họ, giáng những lời nguyền lên họ trong cơn giận dữ.
nguyền rủa
Anh ta nguyền rủa người bạn cũ của mình sau sự phản bội của họ, giáng những lời nguyền lên họ trong cơn giận dữ.
bực bội
Anh ấy bực bội với đồng nghiệp vì đã nhận công cho ý tưởng của mình trong cuộc họp.
đạp
Mỗi sáng, cô ấy đạp xe đi làm, tận hưởng không khí trong lành và tập thể dục trên đường đi.
ghi
Trước khi tặng sách nấu ăn cho mẹ, cô ấy đã ghi một lời nhắn ấm áp trên bìa trong.
ca ngợi
Cộng đồng đã hoan nghênh nhà từ thiện vì những đóng góp hào phóng của họ cho các tổ chức từ thiện địa phương.
hạ thấp
Chính trị gia đang hạ thấp đối thủ của mình trong một cuộc tranh luận nảy lửa.
chuộc lỗi
Anh ấy đã chuộc lỗi cho những hành vi sai trái trong quá khứ bằng cách quyên góp đáng kể cho tổ chức từ thiện.
đẽo
Thợ đá khéo léo đẽo các khối đá để chúng khớp nhau một cách liền mạch trong công trình.
rên rỉ
Con chó bắt đầu rên rỉ khi nó muốn ra ngoài.
gắn
Hôm qua anh ấy đã gắn tấm biển vào cửa bằng ốc vít.
khiển trách
Giáo viên đã khiển trách học sinh vì gian lận trong kỳ thi tuần trước.
do dự
Anh ấy do dự trong nhiều giờ trước khi cuối cùng đưa ra quyết định, khiến anh ấy bỏ lỡ hạn chót.
ức chế
Một môi trường hỗ trợ có thể giúp ức chế căng thẳng và thúc đẩy sự hạnh phúc.
tái mặt
Hình bóng ma quái trong ngõ hẻm tối làm họ tái mặt vì sợ hãi.
coi là
Trong đánh giá, sự sáng tạo sẽ được tính đến như một kỹ năng quý giá.
tàn phá
Tuần trước, một nhóm cướp biển đã tàn phá thị trấn ven biển, để lại sự hủy diệt trên đường đi của họ.
tuyên bố
Một số chính trị gia tuyên bố ủng hộ các chính sách nhất định, nhưng hành động của họ mâu thuẫn với lời nói.