Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài 11

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
to accurse [Động từ]
اجرا کردن

nguyền rủa

Ex:

Anh ta nguyền rủa người bạn cũ của mình sau sự phản bội của họ, giáng những lời nguyền lên họ trong cơn giận dữ.

to resent [Động từ]
اجرا کردن

bực bội

Ex: He resents his coworker for taking credit for his ideas during the meeting .

Anh ấy bực bội với đồng nghiệp vì đã nhận công cho ý tưởng của mình trong cuộc họp.

to pedal [Động từ]
اجرا کردن

đạp

Ex: Every morning , she pedals her bike to work , enjoying the fresh air and exercise on her commute .

Mỗi sáng, cô ấy đạp xe đi làm, tận hưởng không khí trong lành và tập thể dục trên đường đi.

to inscribe [Động từ]
اجرا کردن

ghi

Ex: Before giving the cookbook to her mother , she inscribed a warm message on the inside cover .

Trước khi tặng sách nấu ăn cho mẹ, cô ấy đã ghi một lời nhắn ấm áp trên bìa trong.

to acclaim [Động từ]
اجرا کردن

ca ngợi

Ex: The community acclaimed the philanthropist for their generous contributions to local charities .

Cộng đồng đã hoan nghênh nhà từ thiện vì những đóng góp hào phóng của họ cho các tổ chức từ thiện địa phương.

to demean [Động từ]
اجرا کردن

hạ thấp

Ex: The politician was demeaning his opponent in a heated debate .

Chính trị gia đang hạ thấp đối thủ của mình trong một cuộc tranh luận nảy lửa.

to atone [Động từ]
اجرا کردن

chuộc lỗi

Ex: He atoned for his past misdeeds by making significant donations to charity .

Anh ấy đã chuộc lỗi cho những hành vi sai trái trong quá khứ bằng cách quyên góp đáng kể cho tổ chức từ thiện.

to hew [Động từ]
اجرا کردن

đẽo

Ex: The stone mason skillfully hewed the blocks to fit seamlessly in the construction .

Thợ đá khéo léo đẽo các khối đá để chúng khớp nhau một cách liền mạch trong công trình.

to whine [Động từ]
اجرا کردن

rên rỉ

Ex: The dog started to whine when it wanted to go outside .

Con chó bắt đầu rên rỉ khi nó muốn ra ngoài.

to affix [Động từ]
اجرا کردن

gắn

Ex: He affixed the sign to the door with screws yesterday .

Hôm qua anh ấy đã gắn tấm biển vào cửa bằng ốc vít.

to rebuke [Động từ]
اجرا کردن

khiển trách

Ex: The teacher rebuked the student for cheating on the exam last week .

Giáo viên đã khiển trách học sinh vì gian lận trong kỳ thi tuần trước.

to dither [Động từ]
اجرا کردن

do dự

Ex: He dithered for hours before finally making a choice , causing him to miss the deadline .

Anh ấy do dự trong nhiều giờ trước khi cuối cùng đưa ra quyết định, khiến anh ấy bỏ lỡ hạn chót.

to inhibit [Động từ]
اجرا کردن

ức chế

Ex: A supportive environment can help inhibit stress and promote well-being .

Một môi trường hỗ trợ có thể giúp ức chế căng thẳng và thúc đẩy sự hạnh phúc.

to blanch [Động từ]
اجرا کردن

tái mặt

Ex: The ghostly figure in the dark alley made them blanch with fear .

Hình bóng ma quái trong ngõ hẻm tối làm họ tái mặt vì sợ hãi.

to account [Động từ]
اجرا کردن

coi là

Ex: In the evaluation , creativity will be accounted as a valuable skill .

Trong đánh giá, sự sáng tạo sẽ được tính đến như một kỹ năng quý giá.

to ravage [Động từ]
اجرا کردن

tàn phá

Ex: Last week , a band of pirates ravaged the coastal town , leaving destruction in their wake .

Tuần trước, một nhóm cướp biển đã tàn phá thị trấn ven biển, để lại sự hủy diệt trên đường đi của họ.

to purport [Động từ]
اجرا کردن

tuyên bố

Ex: Some politicians purport to support certain policies , but their actions contradict their words .

Một số chính trị gia tuyên bố ủng hộ các chính sách nhất định, nhưng hành động của họ mâu thuẫn với lời nói.