thở
Huấn luyện viên yoga dạy các học viên cách thở có ý thức.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh chỉ các hành động không tự chủ như "thở", "thở hổn hển" và "đổ mồ hôi".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thở
Huấn luyện viên yoga dạy các học viên cách thở có ý thức.
hít vào
Trong quá trình tập yoga, người tham gia được hướng dẫn hít vào sâu bằng mũi và thở ra chậm bằng miệng.
thở ra
Sau khi nín thở, cô ấy từ từ thở ra và thư giãn.
thở
Sau một chặng chạy dài, cô ấy cần phải thở sâu để lấy lại hơi.
thở hổn hển
Anh ấy thở hổn hển từng đợt ngắn, cố gắng làm dịu trái tim đang đập nhanh sau cuộc chạy nước rút.
thở hổn hển
Con chó thở hổn hển vì phấn khích khi đuổi theo quả bóng.
ngáp
Cảm thấy kiệt sức, cô ấy không thể không ngáp trong cuộc họp dài.
nấc
Cô ấy nấc liên tục, một dấu hiệu cho thấy cô ấy có thể đã ăn quá nhanh.
ợ
Cảm thấy đầy hơi, cô ấy ợ để giảm bớt một số khó chịu.
ợ
Xin lỗi, tôi cần ợ; đồ uống có ga gây ra một ít khí.
tiêu hóa
Tiêu hóa protein liên quan đến hoạt động của axit dạ dày.
chuyển hóa
Gan đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển hóa thuốc, đảm bảo chúng được xử lý và sử dụng hiệu quả bởi cơ thể.
đỏ mặt
Mặt anh ấy đỏ lên khi nhận ra mình đã phạm sai lầm.
đỏ mặt
Mặt anh ấy đỏ bừng lên vì phấn khích khi nhận giải thưởng.
đỏ mặt
Anh ấy cố gắng che giấu lỗi lầm của mình, nhưng khuôn mặt anh ấy lập tức đỏ bừng, tố cáo anh ta.
đổ mồ hôi
Làm việc dưới ánh nắng nóng, cô ấy có thể cảm thấy mình bắt đầu đổ mồ hôi.
đổ mồ hôi
Sau một buổi tập luyện vất vả, các vận động viên thường đổ mồ hôi rất nhiều.
nháy mắt
Chúng tôi nháy mắt để điều chỉnh mắt với ánh sáng mờ.
đi tiểu
Cậu bé hỏi mẹ rằng liệu cậu có thể đi tiểu trước khi đi ngủ không.
đái
Anh ấy đái sau những cái cây khi không có nhà vệ sinh gần đó.
tiểu tiện
Con chó nhấc chân lên để đi tiểu vào cột chữa cháy.