đạt được
Mặc dù phải đối mặt với nhiều thách thức, đội đã đạt được chiến thắng trong giải đấu.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến thành công như "đạt được", "phát triển mạnh" và "hoàn thành".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đạt được
Mặc dù phải đối mặt với nhiều thách thức, đội đã đạt được chiến thắng trong giải đấu.
đạt được
Các sinh viên đạt được kinh nghiệm thực tế thông qua thực tập.
nhận được
Anh ấy bị choáng ngợp bởi cảm xúc trong bữa tiệc bất ngờ.
đạt được
Anh ấy đã đạt được sự nhập học vào trường đại học mơ ước của mình bằng cách vượt qua các kỳ thi và hoạt động ngoại khóa.
xứng đáng
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cuối cùng anh ấy đã kiếm được tấm bằng đại học của mình.
xứng đáng
Không tuân theo các quy tắc, anh ta xứng đáng bị tạm thời đình chỉ khỏi đội.
đạt được
Nhóm nghiên cứu đã hợp tác không mệt mỏi để đạt được bước đột phá trong khoa học y tế, dẫn đến một khám phá đột phá.
đạt được
Đội đã làm việc không mệt mỏi để đạt được chiến thắng trong trận đấu vô địch.
hoàn thành
Giáo viên cảm thấy một cảm giác hoàn thành khi học sinh của cô đạt được các mục tiêu học tập đề ra cho học kỳ.
thành công
giành được
Nỗ lực kiên trì của bạn cuối cùng sẽ giúp bạn giành được sự công nhận xứng đáng.
xuất sắc
Học sinh tận tụy đã học tập chăm chỉ và có thể đạt điểm cao trong bài kiểm tra vật lý đầy thách thức.
thịnh vượng
Doanh nghiệp nhỏ bắt đầu phát triển thịnh vượng sau khi triển khai chiến lược tiếp thị mới.
phát triển mạnh mẽ
Vườn cộng đồng bắt đầu phát triển mạnh với việc bổ sung đất giàu dinh dưỡng và chăm sóc đúng cách.
tiến bộ
Cô ấy biết rằng việc có được một nền giáo dục cao hơn sẽ là chìa khóa để tiến lên trong cuộc sống.
phát triển mạnh
Với ban quản lý mới, nhà hàng bắt đầu phát triển mạnh, thu hút nhiều khách hàng hơn bao giờ hết.
chiến thắng
Đội đã chiến thắng trong giải vô địch sau nhiều tháng tập luyện nghiêm ngặt.
phát triển nhanh chóng
Với nhu cầu tăng lên, doanh nghiệp trực tuyến bắt đầu phát triển mạnh, tiếp cận khách hàng mới.
mang lại kết quả
Khoản đầu tư của họ vào công ty khởi nghiệp đã được đền đáp khi công ty lên sàn.
áp đảo
Võ sĩ hạng nặng đã áp đảo đối thủ của mình bằng một loạt cú đấm mạnh mẽ.
vượt qua
Thông qua làm việc chăm chỉ và cống hiến, anh ấy đã vượt qua mong đợi trong thành tích học tập của mình.
vượt trội
Với sự huấn luyện nghiêm ngặt, vận động viên nhằm mục đích vượt trội hơn đối thủ của họ trong giải đấu sắp tới.
vượt qua
Đầu bếp không ngừng cố gắng vượt qua chính mình, tạo ra những món ăn sáng tạo làm hài lòng thực khách của nhà hàng.
vượt qua
Rất ít tác giả đã vượt qua được ảnh hưởng của những nhà văn vĩ đại như Shakespeare.
cải thiện
Đội ngũ nỗ lực cải thiện hiệu suất của năm ngoái bằng cách tăng cường đào tạo và chiến lược.
đuổi kịp
Chiếc xe tăng tốc, cố gắng đuổi kịp chiếc xe máy đang phóng nhanh.