Động Từ Gợi Cảm Xúc - Động Từ Gợi Lên Sự Quan Tâm và Hòa Bình
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến việc gợi lên sự quan tâm và hòa bình như "giải trí", "xoa dịu" và "làm dịu".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to amuse someone so that they have an enjoyable time

giải trí, làm vui
Họ giải trí cho khách tại bữa tiệc tối với âm nhạc trực tiếp và khiêu vũ.
to engage or occupy someone in an amusing or enjoyable manner

giải trí, làm phân tâm
Trong khi những đứa trẻ bị cuốn hút bởi những màn ảo thuật của ảo thuật gia, một số phụ huynh cảm thấy buổi biểu diễn quá lặp đi lặp lại.
to reduce the severity of a pain

làm dịu, xoa dịu
Anh ấy đã thoa nha đam để làm dịu vết cháy nắng trên da.
to put a stop to someone's feelings of anger

xoa dịu, làm nguôi
Cô ấy mang cho anh ấy một tách trà để làm dịu sự khó chịu của anh sau một ngày dài.
to do something that stops someone's anger or dissatisfaction, usually by being friendly or giving them what they want

hòa giải, xoa dịu
Anh ấy đã hòa giải sự thất vọng của đồng nghiệp bằng cách lắng nghe mối quan tâm của họ một cách chăm chú.
to do something that lessens someone's anger or sadness

làm dịu, xoa dịu
Anh ấy cố gắng làm dịu sự thất vọng của con gái bằng cách hứa sẽ bù đắp cho cô ấy.
to cause someone or something to become less upset, angry, or nervous

làm dịu, trấn an
Chủ nuôi đã nhẹ nhàng làm dịu con chó lo lắng trong cơn bão.
to entertain with stories or performances

giải trí, làm vui
Anh ấy làm hài lòng khách của mình bằng một màn trình diễn âm nhạc trên piano.
to capture someone's interest or curiosity

làm tò mò, thu hút sự chú ý
Hành vi khác thường của anh ấy đã làm tò mò các đồng nghiệp, những người tự hỏi anh ấy đang làm gì.
to fill someone with the desire or motivation to do something, especially something creative or positive

truyền cảm hứng, động viên
Những bài diễn văn truyền cảm hứng của huấn luyện viên đã truyền cảm hứng cho đội để đạt được chiến thắng.
to capture someone's interest or curiosity

mê hoặc, lôi cuốn
Cốt truyện phức tạp của cuốn tiểu thuyết mê hoặc độc giả, giữ họ say mê đến cuối cùng.
to find something attractive enough to want to know about it more or keep doing it

quan tâm, hứng thú
Những chi tiết phức tạp của câu đố đã làm cô ấy hứng thú, vì vậy cô ấy đã dành hàng giờ để giải nó.
to absorb all of someone's attention or time, captivating them completely

thu hút, lôi cuốn
Bộ phim tài liệu hấp dẫn đã cuốn hút người xem với câu chuyện hấp dẫn của nó.