sợ
Cô ấy sợ rằng chấn thương của mình sẽ ngăn cản cô ấy thi đấu trong trận chung kết.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh chỉ cảm giác sợ hãi và đau khổ như "hoảng sợ", "lo lắng" và "phát hoảng".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sợ
Cô ấy sợ rằng chấn thương của mình sẽ ngăn cản cô ấy thi đấu trong trận chung kết.
hoảng loạn
Cô ấy hoảng loạn khi nhận ra mình đã làm mất ví trong khu chợ đông đúc.
hoảng sợ
Cô ấy hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện trên giường và ngay lập tức nhảy ra khỏi giường.
cuống lên
Chính trị gia bối rối trong cuộc tranh luận nảy lửa, trở nên rõ ràng kích động và gặp khó khăn trong việc trình bày quan điểm một cách hiệu quả.
phiền
Anh ấy khó chịu với tiếng ồn từ công trình xây dựng bên cạnh, vì nó làm phân tán sự tập trung của anh ấy.
suy nghĩ miên man
Anh ấy có xu hướng đắm chìm trong thất bại của mình hơn là tập trung vào việc tìm kiếm giải pháp.
lo lắng
Đừng lo lắng, tôi sẽ lo mọi thứ khi bạn vắng mặt.
đau khổ
Anh ấy đau khổ khi quyết định có nên đối mặt với người bạn về sự phản bội hay bỏ qua.
lo lắng quá mức
Anh ấy lo lắng về dự báo thời tiết, mặc dù chỉ có một chút khả năng mưa.
chiếm lấy tâm trí
Những vụ bê bối chính trị gần đây đã làm bận tâm cử tri và chi phối diễn ngôn công chúng.
lo lắng
Anh ấy lo lắng về việc mặc gì đến bữa tiệc, sợ rằng mình sẽ không phù hợp.
lo lắng
Anh ấy lo lắng về buổi phỏng vấn xin việc, sợ rằng mình sẽ không tạo được ấn tượng tốt.
lo lắng
Anh ấy lo lắng về những khó khăn tài chính mà gia đình mình đang phải đối mặt, không thể tìm ra giải pháp.