làm thất vọng
Khả năng không giải quyết được vấn đề khiến anh ấy bực bội.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến việc gây ra cơn thịnh nộ như "làm phiền", "làm thất vọng" và "chọc tức".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
làm thất vọng
Khả năng không giải quyết được vấn đề khiến anh ấy bực bội.
làm phiền
Những lần gián đoạn liên tục của anh ấy làm tôi bực mình.
chọc tức
Tiếng sủa dai dẳng của con chó bắt đầu làm phiền hàng xóm.
khiêu khích
Cô ấy thường chọc tức anh chị em mình bằng những lời trêu chọc.
làm tức giận
Những sự gián đoạn liên tục làm cô ấy phát điên.
làm phiền
Thói quen gõ bút lên bàn trong giờ học của anh ấy đã làm phiền cả lớp.
làm phiền
Những câu hỏi liên tục của em trai cô bắt đầu làm phiền cô trong chuyến đi xe dài.
làm bực mình
Trong khu phố yên bình, tiếng ồn dai dẳng từ công trường xây dựng lân cận làm bực mình các cư dân, những người đang khó khăn trong việc nghỉ ngơi và thư giãn đúng cách.
làm phiền
Việc liên tục đến muộn của anh ấy làm phiền đồng nghiệp.
làm phiền
Thói quen đến muộn các cuộc họp của cô ấy làm phiền đồng nghiệp.
làm phiền
Thói quen liên tục gõ chân của anh ấy đã làm phiền cô ấy trong cuộc họp.
làm phiền
Tiếng ồn liên tục từ bữa tiệc của hàng xóm làm phiền cô ấy.
làm phiền
Những sự chậm trễ dai dẳng đã làm phiền đội của cô ấy.
mắng mỏ
Cô ấy mắng đồng nghiệp vì đến muộn các cuộc họp.
làm giận dữ
Sự coi thường trắng trợn các quy tắc đã khiến huấn luyện viên phát điên.
làm phiền
Những gián đoạn liên tục đang kích động cô ấy.
làm giận dữ
Việc không giải quyết vấn đề kịp thời đã khiến cộng đồng phẫn nộ.
chọc giận
Sự thiên vị của giáo viên đối với một số học sinh đã khiến phần còn lại của lớp tức giận.
chống đối
Những nhận xét gây tranh cãi của chính trị gia đã khiến nhiều cử tri tức giận.