Trạng Từ Chỉ Thời Gian và Địa Điểm - Trạng từ chỉ trình tự

Những trạng từ này cung cấp thông tin về mối quan hệ thời gian hoặc trình tự giữa các hành động hoặc sự kiện khác nhau, chẳng hạn như "đầu tiên", "tiếp theo", "sau", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Trạng Từ Chỉ Thời Gian và Địa Điểm
first [Trạng từ]
اجرا کردن

đầu tiên

Ex: When serving meals , it 's polite to offer guests food first before helping yourself .

Khi phục vụ bữa ăn, lịch sự là mời khách ăn trước trước khi tự phục vụ mình.

next [Trạng từ]
اجرا کردن

tiếp theo

Ex: After finishing one chapter , he eagerly turned the page to see what would happen next .
originally [Trạng từ]
اجرا کردن

ban đầu

Ex: This song originally had a slower tempo in its demo version .

Bài hát này ban đầu có nhịp độ chậm hơn trong bản demo.

initially [Trạng từ]
اجرا کردن

ban đầu

Ex: We initially planned to launch in June , but production delays pushed us to August .

Ban đầu chúng tôi dự định ra mắt vào tháng Sáu, nhưng sự chậm trễ trong sản xuất đã đẩy lùi chúng tôi đến tháng Tám.

in the first place [Trạng từ]
اجرا کردن

trước hết

Ex:

Tại sao thuê anh ta? Trước hết, anh ta không đủ tiêu chuẩn, và thứ hai, anh ta không đáng tin cậy.

previously [Trạng từ]
اجرا کردن

trước đây

Ex: I had previously visited the city for a conference before moving here for work .

Tôi đã trước đây đến thăm thành phố để tham dự một hội nghị trước khi chuyển đến đây làm việc.

after [Trạng từ]
اجرا کردن

sau

Ex: The meeting ended at noon , and the team went to lunch after .

Cuộc họp kết thúc vào buổi trưa, và nhóm đã đi ăn trưa sau đó.

second [Trạng từ]
اجرا کردن

thứ hai

Ex:

Cô ấy xuất sắc trong môn toán. Thứ hai, kỹ năng viết của cô ấy rất xuất sắc.

afterward [Trạng từ]
اجرا کردن

sau đó

Ex: He finished his meeting , and afterward , he took a break to grab some coffee .

Anh ấy đã kết thúc cuộc họp của mình, và sau đó, anh ấy nghỉ ngơi để uống một ít cà phê.

last [Trạng từ]
اجرا کردن

lần cuối cùng

Ex: The author last published a book two years ago .

Tác giả lần cuối cùng xuất bản một cuốn sách cách đây hai năm.

subsequently [Trạng từ]
اجرا کردن

sau đó

Ex: The plane landed safely and subsequently taxied to the gate .

Máy bay hạ cánh an toàn và sau đó lăn đến cổng.

third [Trạng từ]
اجرا کردن

thứ ba

Ex:

Cô ấy xếp hạng ưu tiên của mình: đầu tiên là sức khỏe, thứ hai là gia đình, và thứ ba là sự nghiệp.

formerly [Trạng từ]
اجرا کردن

trước đây

Ex: Jane formerly lived in Paris before relocating to London for her new job .

Jane trước đây từng sống ở Paris trước khi chuyển đến London vì công việc mới.

successively [Trạng từ]
اجرا کردن

liên tiếp

Ex: She completed the tasks successively , demonstrating efficient time management .

Cô ấy hoàn thành các nhiệm vụ liên tiếp, thể hiện quản lý thời gian hiệu quả.

respectively [Trạng từ]
اجرا کردن

lần lượt

Ex: New York and LA are 4 and 6 hours behind GMT , respectively .

New York và LA chậm hơn GMT lần lượt 4 và 6 giờ.

serially [Trạng từ]
اجرا کردن

theo loạt

Ex: The documentary aired serially , with each episode covering a different decade .

Bộ phim tài liệu được phát sóng theo từng phần, mỗi tập bao gồm một thập kỷ khác nhau.

consecutively [Trạng từ]
اجرا کردن

liên tiếp

Ex: He ate five slices of pizza consecutively without stopping .

Anh ấy đã ăn năm lát pizza liên tiếp mà không dừng lại.