Trạng Từ Chỉ Thời Gian và Địa Điểm - Phó từ khoảng cách

Những trạng từ này cung cấp thông tin về mức độ hoặc đo lường khoảng cách giữa các vật thể, địa điểm hoặc vị trí như "gần", "xa", "xa hơn", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Trạng Từ Chỉ Thời Gian và Địa Điểm
near [Trạng từ]
اجرا کردن

gần

Ex: The car skidded to a stop near , narrowly avoiding a collision .

Chiếc xe trượt và dừng lại gần, suýt nữa thì va chạm.

nearby [Trạng từ]
اجرا کردن

gần đây

Ex: My best friends live nearby , so we can hang out often .

Những người bạn thân nhất của tôi sống gần đây, vì vậy chúng tôi có thể đi chơi thường xuyên.

close [Trạng từ]
اجرا کردن

gần

Ex:

Anh ấy sống gần trường.

close up [Trạng từ]
اجرا کردن

gần

Ex: The photographer took the shot close up to capture every detail .

Nhiếp ảnh gia chụp cận cảnh để ghi lại từng chi tiết.

closely [Trạng từ]
اجرا کردن

sát nhau

Ex: The trains run closely during rush hours to accommodate commuter demand .

Các chuyến tàu chạy sát nhau trong giờ cao điểm để đáp ứng nhu cầu của hành khách.

abreast [Trạng từ]
اجرا کردن

song song

Ex:

Những người đi xe đạp đạp song song xuống con đường núi đẹp như tranh.

about [Trạng từ]
اجرا کردن

xung quanh

Ex:

Cô ấy ra hiệu cho đám đông đang đứng xung quanh, mời họ tham gia thảo luận.

hereabouts [Trạng từ]
اجرا کردن

quanh đây

Ex:

Ở quanh đây có ít phương tiện giao thông công cộng, vì vậy mọi người thường dựa vào xe riêng.

thereabouts [Trạng từ]
اجرا کردن

ở đâu đó quanh đây

Ex:

Cửa hàng ở quanh góc, khoảng đó.

distantly [Trạng từ]
اجرا کردن

xa xôi

Ex: From the mountaintop , the village looked distantly below .

Từ đỉnh núi, ngôi làng trông xa xôi phía dưới.

away [Trạng từ]
اجرا کردن

xa

Ex:

Con chó lùi lại khi người lạ tiến đến.

off [Trạng từ]
اجرا کردن

xa

Ex: Their cottage is just a short walk off from the lake .
apart [Trạng từ]
اجرا کردن

xa nhau

Ex: Their birthdays fall just two weeks apart .

Sinh nhật của họ cách nhau chỉ hai tuần.

afar [Trạng từ]
اجرا کردن

xa xa

Ex: He could see the ship 's sails afar on the horizon .

Anh ấy có thể nhìn thấy những cánh buồm của con tàu xa xa ở đường chân trời.

far [Trạng từ]
اجرا کردن

xa

Ex: She traveled far to visit her grandparents .

Cô ấy đã đi xa để thăm ông bà của mình.

farther [Trạng từ]
اجرا کردن

xa hơn

Ex: The town lies farther north along the highway .

Thị trấn nằm xa hơn về phía bắc dọc theo đường cao tốc.

afield [Trạng từ]
اجرا کردن

ở nước ngoài

Ex: Many students go afield to pursue higher education .

Nhiều sinh viên đi xa nhà để theo đuổi giáo dục đại học.

in the vicinity [Trạng từ]
اجرا کردن

ở gần

Ex: The conference center is in the vicinity of the hotel , making it convenient for attendees .

Trung tâm hội nghị nằm gần khách sạn, thuận tiện cho người tham dự.