Cambridge IELTS 18 - Học thuật - Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 3
Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 3 trong sách giáo trình Cambridge IELTS 18 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đồ sộ
Buổi hòa nhạc là một thành công lớn, thu hút người hâm mộ từ khắp đất nước.
biểu tình
Các thành viên cộng đồng cầm biểu ngữ và hô khẩu hiệu để phản đối việc đóng cửa thư viện địa phương của họ.
cuối cùng
Mặc dù gặp phải những thách thức trên đường đi, họ cuối cùng đã thành công trong việc ra mắt sản phẩm.
công nghiệp hóa
Các nước đang phát triển thường trải qua các giai đoạn công nghiệp hóa khi chuyển đổi từ nền kinh tế nông nghiệp sang nền kinh tế công nghiệp.
vào thời điểm đó
Vào thời điểm đó, cô ấy đang làm giáo viên, không biết về những thay đổi sắp ảnh hưởng đến sự nghiệp của mình.
đe dọa
Việc thiếu các biện pháp an ninh mạng có thể đe dọa tính toàn vẹn của thông tin nhạy cảm.
lạc quan
Thái độ lạc quan của anh ấy đã nâng cao tinh thần của mọi người xung quanh trong thời gian khó khăn.
***contrary to how things usually happen or in order to introduce variety
lặp đi lặp lại
Thói quen tập thể dục có hiệu quả, nhưng bản chất lặp đi lặp lại của nó khiến khó duy trì theo thời gian.
thời gian rảnh rỗi
Sarah thích dành thời gian rảnh để đọc tiểu thuyết và khám phá những con đường mòn đi bộ mới.
dài hạn
Anh ấy đang nghĩ về dài hạn khi nói đến sự nghiệp của mình.
có thể dự đoán được
Công ty đã thực hiện các biện pháp để giảm thiểu những rủi ro có thể dự đoán trước trong kế hoạch kinh doanh của mình.
kế toán viên
Kế toán viên đã chuẩn bị báo cáo tài chính hàng năm và đảm bảo rằng tất cả hồ sơ đều chính xác.
sự đổi mới
Đổi mới mới nhất trong công nghệ đã đơn giản hóa giao tiếp.
nghỉ hưu
Sau nhiều thập kỷ làm việc chăm chỉ, cuối cùng anh ấy đã nghỉ hưu và thư giãn.
hiệu quả
Sarah là một nhà lãnh đạo hiệu quả, có khả năng phân công nhiệm vụ một cách hiệu quả và động viên nhóm của mình đạt được mục tiêu.
thợ làm tóc
Mary là một thợ làm tóc có kinh nghiệm trong thị trấn của chúng tôi.
đủ khả năng chi trả
Lập ngân sách một cách khôn ngoan giúp các cá nhân có khả năng chi trả cho lối sống mong muốn mà không chi tiêu quá mức.
hành chính
Nhiệm vụ hành chính của cô ấy bao gồm lên lịch hẹn và quản lý thư từ.
nhân viên
Anh ấy cảm ơn nhân viên vì sự làm việc chăm chỉ và cống hiến của họ.
vô cùng
Sự phổ biến của sự kiện đã tăng lên rất nhiều qua các năm.
thư ký
Thư ký trả lời điện thoại và chào đón khách tại quầy lễ tân.
nông nghiệp
Nhiều cộng đồng nông thôn phụ thuộc rất nhiều vào các hoạt động nông nghiệp để kiếm sống.
vừa đủ
Học sinh chỉ học trong thời gian ngắn và vừa đủ để vượt qua kỳ thi.
tuổi thọ
Một số loài rùa có tuổi thọ hơn 100 năm.
máy rút tiền tự động
Máy rút tiền tự động được đặt thuận tiện bên ngoài ngân hàng, cung cấp quyền truy cập 24/7 cho khách hàng.
giới thiệu
Họ đã giới thiệu nội thất hiện đại vào văn phòng, làm cho không gian cảm thấy hiện đại hơn.
ảm đạm
Cơ hội thắng trận đấu của họ có vẻ ảm đạm sau chấn thương.
nhân viên ngân hàng
Cô ấy đã nhờ nhân viên ngân hàng hỗ trợ về số dư tài khoản của mình.
bị sa thải
Nhiều nhân viên dư thừa đã được nhận các gói trợ cấp thôi việc.
không hiệu quả
Phương pháp giảng dạy của anh ấy không hiệu quả, vì nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc hiểu tài liệu.
có ảnh hưởng
Cuốn sách có ảnh hưởng đã khơi dậy cuộc trò chuyện toàn quốc về bảo tồn môi trường.
sự chỉ trích
Cô ấy đối mặt với chỉ trích vì không đáp ứng được kỳ vọng của dự án.
thái độ
có thể hiểu được
Có thể hiểu được rằng cô ấy đã buồn sau tin xấu.
hoài nghi
Cô ấy có vẻ nghi ngờ về quyết định, không chắc đó có phải là lựa chọn đúng đắn.
bổ ích
Tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương là một trải nghiệm bổ ích, vì nó cho phép các cá nhân tạo ra tác động tích cực đến cộng đồng của họ.
đáng kể
Nhiệt độ giảm đáng kể khi đợt không khí lạnh tràn đến.
yêu cầu
Đơn xin việc sẽ yêu cầu một bản sơ yếu lý lịch và một thư xin việc.
kỹ năng
Danh sách công việc yêu cầu một bằng cấp về kỹ thuật và ít nhất năm năm kinh nghiệm.
sự tăng lên
Đã có một sự tăng đáng kể về nhiệt độ trong thập kỷ qua.
nhân viên chăm sóc
Cô ấy trở thành nhân viên chăm sóc sau khi hoàn thành khóa đào tạo.