Từ vựng Trình độ A2 - Nghề nghiệp
Trong bài học này, các từ về nghề nghiệp được khám phá, mô tả công việc và nghề nghiệp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
persona que estudia la ciencia y realiza investigaciones

nhà khoa học
Nhà khoa học đã giải thích thí nghiệm của mình cho khán giả.
persona que se dedica al cuidado y tratamiento de los dientes

nha sĩ, bác sĩ nha khoa
Cha tôi là nha sĩ và có phòng khám riêng của mình.
persona que cuida y cura a los animales

bác sĩ thú y
Chị gái tôi muốn trở thành bác sĩ thú y.
persona que trabaja la madera para construir o reparar objetos

thợ mộc, thợ làm đồ gỗ
Chúng tôi đã gọi một thợ mộc để sửa cửa.
persona que trabaja instalando y reparando sistemas eléctricos

thợ điện, kỹ thuật viên điện
Thợ điện đang làm việc trong ngôi nhà mới.
persona que instala o repara tuberías de agua

thợ sửa ống nước, thợ ống nước
Anh trai tôi làm việc như một thợ sửa ống nước trong thành phố.
persona que arregla y mantiene máquinas, especialmente vehículos

thợ cơ khí, thợ sửa chữa
Thợ máy đã kiểm tra động cơ của chiếc xe.
persona que cultiva la tierra y cría animales para producir alimentos o materias primas

nông dân, người làm nông
Nông dân đã bán rau của mình ở chợ địa phương.
persona que prepara la comida en restaurantes o en casa

đầu bếp, bếp trưởng
Đầu bếp sử dụng nhiều gia vị để tạo hương vị.
persona que atiende a los visitantes y huéspedes en la recepción de un lugar

lễ tân, nhân viên tiếp tân
Lễ tân rất tử tế và hữu ích.
persona que organiza documentos, gestiona agendas y atiende asuntos administrativos en una oficina

thư ký, bí thư
Thư ký kiểm tra email hàng ngày.
persona que se dedica al comercio o a negocios con fines de lucro

doanh nhân, nhà kinh doanh
Doanh nhân đã ký hợp đồng với một đối tác nước ngoài.
persona que trabaja en un banco o que se dedica profesionalmente a la banca

chủ ngân hàng, nhân viên ngân hàng
Nhiều nhân viên ngân hàng làm việc nhiều giờ trong tuần.
persona que toca un instrumento musical o se dedica profesionalmente a la música

nhạc sĩ
Nhạc sĩ đã chơi piano tại buổi hòa nhạc.
persona que canta canciones

ca sĩ
Chúng tôi đã nghe ca sĩ tại buổi hòa nhạc.
persona que toma fotografías profesionalmente o como afición

nhiếp ảnh gia
Nhiếp ảnh gia sử dụng một máy ảnh kỹ thuật số hiện đại.
persona que diseña y planifica edificios y estructuras

kiến trúc sư
Kiến trúc sư đã trình bày các bản vẽ của tòa nhà.
persona que ayuda a otra en su trabajo

trợ lý, người phụ tá
Họ đã thuê một trợ lý để giúp đỡ trong văn phòng.
persona que escribe y desarrolla programas de computadora o software

lập trình viên
Lập trình viên đã sửa một lỗi trong hệ thống.
persona que realiza funciones religiosas y ceremonias en una religión

linh mục, thầy tu
Chú tôi muốn trở thành linh mục.