rama de las matemáticas que estudia los números y las operaciones básicas con ellos

số học
Các bài kiểm tra bao gồm các câu hỏi số học cơ bản.
estudio de los números y las formas

toán học, khoa học toán học
Tôi cần giúp đỡ với toán học của tôi.
rama de las matemáticas que estudia las operaciones con símbolos y letras

đại số
Đại số tuyến tính là một nhánh quan trọng của đại số.
rama de las matemáticas que estudia las formas, tamaños y propiedades de las figuras

hình học, hình học
Các bài tập hình học bao gồm đo góc và độ dài.
rama de las matemáticas que estudia el cambio y el movimiento

phép tính, giải tích
Nhiều kỹ sư cần tính toán cho công việc của họ.
ciencia que estudia la recopilación y análisis de datos

thống kê, khoa học dữ liệu
Giáo viên đã giải thích các khái niệm cơ bản của thống kê.
ciencia que estudia el razonamiento correcto y las reglas del pensamiento

logic
Logic là chìa khóa trong phân tích phê bình.
ciencia que estudia los seres vivos, su estructura, función, evolución y relaciones

sinh học
Sinh học là cần thiết cho y học và sinh thái học.
ciencia que estudia la composición, estructura y propiedades de la materia

hóa học
Hóa học quan trọng đối với y học.
ciencia que estudia la materia, la energía, el movimiento y las leyes que los gobiernan

vật lý
Vật lý là thiết yếu trong kỹ thuật và công nghệ.
ciencia que estudia la estructura y composición de la Tierra

địa chất học
Địa chất học nghiên cứu các trận động đất.
estudio de hechos y eventos del pasado

lịch sử, nghiên cứu về các sự kiện và sự việc trong quá khứ
Lịch sử là môn học yêu thích của tôi.
conjunto de obras escritas, como poemas, cuentos y novelas

văn học
Cô ấy đã viết một cuốn sách về văn học đương đại.
expresión creativa que comunica emociones o ideas mediante diferentes técnicas

nghệ thuật
Chúng tôi đã thăm một bảo tàng nghệ thuật hiện đại.
ciencia que estudia la mente y el comportamiento humano

tâm lý học, khoa học về tâm trí
Ông đã xuất bản một bài báo về tâm lý học lâm sàng.
el estudio académico de la naturaleza de Dios y la religión

thần học
Thần học Cơ đốc và thần học Hồi giáo có những điểm chung.
ciencia que estudia al ser humano y sus culturas

nhân học
Khoa cung cấp chương trình thạc sĩ về nhân học.
estudio de la tierra, sus lugares y personas

địa lý
Địa lý giải thích khí hậu và địa hình.
estudio y reflexión sobre la existencia, el conocimiento, la moral y la realidad

triết học
Họ thảo luận về triết học và đạo đức trong lớp.
ciencia que estudia el lenguaje y las lenguas

ngôn ngữ học, khoa học ngôn ngữ
Anh ấy đã học được rất nhiều về ngôn ngữ học lịch sử.
estudios que analizan la política, el gobierno y las instituciones públicas

khoa học chính trị
Khoa học chính trị nghiên cứu hành vi bầu cử.
ciencia que estudia la producción, distribución y consumo de bienes y servicios

kinh tế học
Kinh tế là một khoa học xã hội.
estudios sobre la cultura, la historia, el arte y la literatura humana

nhân văn
Trong các ngành nhân văn, các truyền thống văn hóa được nghiên cứu.
la ciencia que estudia y compara las características de los pueblos y sus culturas

dân tộc học
Cuốn sách là một tác phẩm kinh điển của dân tộc học thế kỷ XX.
conjunto de normas y principios que regulan la convivencia en una sociedad

luật
Học luật đòi hỏi rất nhiều đọc sách.
ciencia y técnica que aplican conocimientos para diseñar y construir soluciones prácticas

kỹ thuật
Kỹ thuật tìm kiếm giải pháp cho các vấn đề kỹ thuật.
materia escolar para hacer deporte y ejercicio

giáo dục thể chất
Trong môn thể dục, chúng tôi học bơi.
actividades manuales creativas como tejer, pintar o hacer cerámica

nghệ thuật và thủ công, hoạt động thủ công sáng tạo
Nghệ thuật và thủ công là một liệu pháp tốt cho căng thẳng.
