Từ vựng Trình độ B2 - Hành Động Vật Lý và Chuyển Động
Học các động từ tiếng Pháp chính xác để mô tả hành động thể chất, sự di chuyển, cử chỉ và thao tác với đồ vật, và diễn đạt rõ ràng hơn cách thức, hướng và cường độ của một chuyển động.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
déplacer quelque chose ou quelqu'un avec des gestes

di chuyển, lay động
Đừng lay động cái bàn, ly của tôi sẽ rơi!
trembler légèrement, souvent à cause du froid ou de l'émotion

run rẩy
Tôi rùng mình khi nghe câu chuyện đáng sợ đó.
mouvement violent avec le poing fermé pour frapper

cú đấm, đòn đấm
Cô ấy nhận được một cú đấm vô tình trong cuộc ẩu đả.
s'appuyer contre quelque chose pour se soutenir

tựa vào, dựa vào
Ông già tựa cây gậy xuống đất để đứng dậy.
poser le pied accidentellement sur quelque chose ou quelqu'un

giẫm lên, bước lên
Cô ấy đã giẫm phải một con sên khi về nhà.
mettre quelque chose dans une position inversée, changer le sens ou la position

lật đổ, đảo ngược
Anh ấy lật cái tách để che giấu thông điệp bên dưới.
se jeter rapidement ou brusquement quelque part

lao vào, vội vã
Những đứa trẻ lao về phía những món quà.
rejoindre ou atteindre après une poursuite

đuổi kịp, bắt kịp
Cô ấy đuổi kịp bạn mình trên đường phố.
se déplacer vers quelque chose ou quelqu'un pour être plus près

tiếp cận, đến gần
Mùa đông đang đến gần, ngày ngắn lại.
partir rapidement pour échapper à un danger ou une situation

chạy trốn, bỏ trốn
Những tên trộm đã bỏ trốn trước khi cảnh sát đến.
garder quelque chose ou quelqu'un dans un endroit ou un état

giữ lại, bảo tồn
Cần phải nhớ những quy tắc ngữ pháp này.
sortir d'un endroit contre la volonté de quelqu'un ou éviter un danger

trốn thoát, thoát khỏi
Cô ấy suýt nữa thì thoát khỏi tai nạn.
monter en utilisant les mains et les pieds

leo trèo, trèo lên
Chúng tôi leo lên đến đỉnh núi.
lever ou déplacer quelque chose en appliquant une force vers le haut

nâng lên, nhấc lên
Cô ấy nhấc túi của mình lên để cho thấy nó trống rỗng.
prendre quelque chose qui est par terre ou à un endroit

nhặt
Chúng tôi đã nhặt đồ chơi trong phòng.
donner des coups répétés à une personne ou un animal

đánh, đập
Người cha đánh những đứa trẻ để trừng phạt chúng.
avancer ou étendre quelque chose vers quelqu'un/quelque chose

vươn tay, đưa ra
Anh ấy đưa hộ chiếu của mình cho cảnh sát viên.
mettre quelque chose en deux ou en plusieurs parties en le repliant

gấp, gập
Tôi gấp quần áo của mình sau khi ủi.
mouvoir vivement dans divers sens

lắc, rung
Gió rung cành cây.
avoir ou garder quelque chose dans sa main/maintenir en position

giữ, cầm
Anh ấy nắm tay vịn khi đi xuống cầu thang.
prendre quelque chose ou quelqu'un et le soulever physiquement du sol ou d'une surface

nâng lên, nhấc lên
Cô ấy nâng chiếc hộp lên và đặt nó lên kệ.
![[marcher] sur [marcher] sur](/assets/img/no-pic-260w.png)