hệ động vật
Nhà sinh vật học biển đã nghiên cứu hệ động vật của rạn san hô, ghi chép các loài cá, san hô và giáp xác khác nhau.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về động vật, như "hang", "ria", "răng nanh", v.v. cần thiết cho kỳ thi GRE.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hệ động vật
Nhà sinh vật học biển đã nghiên cứu hệ động vật của rạn san hô, ghi chép các loài cá, san hô và giáp xác khác nhau.
bản địa
Kangaroo là một loài bản địa của Úc, hoàn toàn thích nghi với môi trường độc đáo của nó.
chó
Với khứu giác nhạy bén của mình, nhiều loài thuộc họ chó, như chó săn máu, được sử dụng để theo dõi người và động vật mất tích.
mèo
Hổ là những loài mèo mạnh mẽ săn mồi chủ yếu vào ban đêm.
động vật không xương sống
Cua và tôm hùm là những loài không xương sống biển có bộ xương ngoài cứng.
lưỡng cư
Kỳ nhông là loài lưỡng cư có thân hình mảnh mai và đuôi dài, thường được tìm thấy gần môi trường sống nước ngọt.
bộ xương ngoài
Côn trùng lột bỏ bộ xương ngoài khi chúng lớn lên.
động vật chân khớp
Cô ấy đã sưu tầm những con bướm đầy màu sắc, là những loài chân khớp.
bò sát
Sa mạc là nhà của nhiều loài bò sát thích nghi với khí hậu nóng.
động vật thân mềm
Bạch tuộc là những động vật thân mềm thông minh có khả năng thay đổi màu sắc và hình dạng.
sâu bọ
Người nông dân đặt bẫy xung quanh cánh đồng để bảo vệ mùa màng của mình khỏi những loài gây hại đang ăn hạt giống.
động vật ăn thịt
Sói là loài động vật ăn thịt sống theo bầy đàn và săn mồi theo đàn.
động vật ăn cỏ
Voi là những động vật ăn cỏ lớn tiêu thụ một lượng lớn thực vật.
an animal that eats both plant and animal matter
loại bỏ
Nông dân loại bỏ những con vật yếu hơn để đảm bảo sức khỏe của đàn gia súc.
sinh sản
Con chó của chúng tôi gần đây đã giao phối với một con chó của hàng xóm, và bây giờ chúng tôi đang mong đợi những chú chó con.
brought from a wild state under human control or accustomed to humans
(of wild animals) hunting, killing, and feeding on other animals for survival
triệt sản
Cô ấy quyết định triệt sản thỏ cưng của mình để ngăn chặn tình trạng quá đông.
ngụy trang
Con thằn lằn ngụy trang bằng cách thay đổi màu da của nó.
ngựa cái giống
Cô ấy đến thăm trang trại giống để chọn một ngựa cái sinh sản cho con ngựa đực vô địch của mình.
con hươu đực
Thợ săn thường theo dõi hươu đực để giải trí và kiểm soát quần thể.
hang
Chó đồng cỏ sống trong các hệ thống hang rộng lớn, giúp bảo vệ chúng khỏi kẻ săn mồi và thời tiết khắc nghiệt.
hang
Cáo đào hang trong lòng đất hoặc tận dụng các hang có sẵn để nuôi con và trốn tránh kẻ săn mồi.
rên rỉ
Con mèo rên rỉ một cách thảm thiết khi bị mắc kẹt trên cây.
gia cầm
Những người chăn nuôi gia cầm nuôi các loại gia cầm khác nhau để lấy thịt và trứng.
con non mới nở
Những con non của cá sấu ở gần mẹ để được bảo vệ.
ấp
Một số loài cá xây tổ nơi chúng ấp trứng cho đến khi chúng sẵn sàng nở.
ngủ đông
Một số loài bò sát ngủ đông trong hang để sống sót qua điều kiện mùa đông khắc nghiệt.
gặm cỏ
Những con bò gặm cỏ một cách yên bình trên đồng cỏ dưới ánh nắng ấm áp.
trườn
Con rắn phủ đầy sương giá trườn qua con đường băng giá.
hót
Cô ấy thức dậy với tiếng chim hót líu lo bên ngoài cửa sổ.
phi nước kiệu
Con ngựa phi nước kiệu một cách duyên dáng quanh trường cưỡi ngựa.
mõm
Mõm ngựa cọ vào tay cô ấy để tìm kiếm đồ ăn.
răng nanh
Sói thể hiện răng nanh của chúng để đe dọa đối thủ.
ngà
Kẻ săn trộm lén lút đi qua bụi rậm, đôi mắt tham lam dán chặt vào những chiếc ngà quý giá của con voi.
bộ lông
Bộ lông của con cú cung cấp khả năng ngụy trang tuyệt vời trước vỏ cây.
mào
Khi bị báo động hoặc kích động, chim cardinal có thể dựng mào trên đầu, làm cho nó trông lớn hơn đối với kẻ săn mồi.
dây xích
Dây xích đã ngăn chú chó con chạy quá xa về phía trước.