rèm
Anh ấy lắp rèm chắn sáng trong phòng ngủ để giúp ngủ ngon vào ban ngày.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến xử lý cửa sổ như "rèm", "màn" và "màn cửa".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
rèm
Anh ấy lắp rèm chắn sáng trong phòng ngủ để giúp ngủ ngon vào ban ngày.
rèm cửa phòng tắm
Rèm phòng tắm cứ dính vào người anh ấy khi anh ấy đang tắm.
cửa chớp
Ngôi nhà có những cửa chớp gỗ đẹp phù hợp với bên ngoài.
giá đỡ
Anh ấy đã mua khung đỡ trang trí để thêm nét thanh lịch cho phần cứng cửa sổ.
thanh treo rèm
Cô ấy điều chỉnh thanh treo rèm để vừa với chiều rộng của cửa sổ lớn.