Sách Solutions - Trung cấp - Đơn vị 8 - 8F

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8F trong sách giáo trình Solutions Intermediate, như "thời gian rảnh", "bút danh", "văn hóa đại chúng", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Trung cấp
leisure time [Danh từ]
اجرا کردن

thời gian rảnh

Ex: Leisure time is important for maintaining a healthy work-life balance .

Thời gian rảnh rất quan trọng để duy trì sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống.

cell phone [Danh từ]
اجرا کردن

điện thoại di động

Ex: He dropped his cell phone and cracked the screen .

Anh ấy làm rơi điện thoại di động và làm nứt màn hình.

television [Danh từ]
اجرا کردن

truyền hình

Ex: The television in the living room is quite large .

Tivi trong phòng khách khá lớn.

series [Danh từ]
اجرا کردن

loạt phim

Ex: She binge-watched an entire series about historical mysteries over the weekend .

Cô ấy đã xem liền một mạch cả một loạt phim về những bí ẩn lịch sử vào cuối tuần.

comic [Danh từ]
اجرا کردن

truyện tranh

Ex:

Cô ấy sưu tầm truyện tranh cổ điển từ những năm 1970.

high school [Danh từ]
اجرا کردن

trường trung học phổ thông

Ex: Many high schools offer Advanced Placement ( AP ) courses , allowing students to earn college credit while still completing their secondary education .

Nhiều trường trung học cung cấp các khóa học Advanced Placement (AP), cho phép học sinh kiếm được tín chỉ đại học trong khi vẫn hoàn thành chương trình giáo dục trung học của mình.

love story [Danh từ]
اجرا کردن

câu chuyện tình yêu

Ex: Their love story began when they met at university .

Câu chuyện tình yêu của họ bắt đầu khi họ gặp nhau ở trường đại học.

bestseller [Danh từ]
اجرا کردن

sách bán chạy nhất

Ex: The mystery thriller topped the bestseller list for several months .
list [Danh từ]
اجرا کردن

danh sách

Ex:

Sarah đã lập một danh sách mua sắm trước khi đi siêu thị.

pen name [Danh từ]
اجرا کردن

bút danh

Ex: She published her first novel using a pen name .

Cô ấy đã xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình bằng cách sử dụng bút danh.

popular culture [Danh từ]
اجرا کردن

văn hóa đại chúng

Ex:

Văn hóa đại chúng thường bao gồm các xu hướng như thử thách lan truyền trên internet và meme.

social media [Danh từ]
اجرا کردن

mạng xã hội

Ex: He used social media to promote his new business .

Anh ấy đã sử dụng mạng xã hội để quảng bá doanh nghiệp mới của mình.