a standard quantity used to express or measure a physical quantity or property such as length, mass, time, etc.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9F trong sách giáo trình Solutions Intermediate, như "chiều rộng", "kích thước", "nông", vv.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a standard quantity used to express or measure a physical quantity or property such as length, mass, time, etc.
inch
Cô ấy cao thêm ba inch trong mùa hè.
chiều rộng
Vui lòng đo chiều rộng của cửa sổ trước khi mua rèm.
rộng
Vai của anh ấy rộng, mang lại cho anh ấy một sự hiện diện mạnh mẽ và uy nghiêm.
chiều dài
Chiều dài của bể bơi là hai mươi lăm mét.
độ sâu
Các nhà khảo cổ đã đào xuống một độ sâu sáu mét để khám phá các hiện vật cổ đại bị chôn vùi dưới đất.
sâu
Bạn có thể cho tôi biết cái giếng này sâu bao nhiêu trước khi chúng ta thả cái xô xuống không?
cao
Anh ấy đã xây một hàng rào cao xung quanh khu vườn của mình để ngăn hươu vào.
cao,cao lớn
Với chiều cao 1,96 m, anh ấy được coi là cực kỳ cao.
thấp
Đứa trẻ mới biết đi cố gắng với tới cái kệ thấp.
hẹp
Con đường hẹp uốn lượn qua khu rừng rậm rạp, chỉ đủ rộng cho một người đi qua.
nông
Cô ấy trồng hạt hoa trong một cái hố nông trong vườn.
ngắn
Cô ấy mặc một chiếc áo có tay áo ngắn để giữ mát trong cái nóng mùa hè.
dày
Thân cây rất dày, cần nhiều người ôm mới hết.
mỏng
Băng trên ao rất mỏng, khiến việc đi trên đó trở nên nguy hiểm.
hồ
Cô ấy thích thú với chuyến đi thuyền yên bình trên hồ.
hộp
Anh ấy đặt những món đồ dễ vỡ vào một hộp có đệm để bảo vệ.
người
Mỗi người đều có quyền bày tỏ ý kiến và niềm tin của mình.
kích thước
Khi chọn đồ nội thất cho căn phòng, cô ấy không chỉ tính đến kích thước mà còn cả kích thước hình ảnh của nó.
milimét
Chiều rộng của sợi tóc thường nhỏ hơn một milimét.
kilômét
Biển báo đường cao tốc cho biết thị trấn tiếp theo cách 50 kilômét.
xentimét
Thước kẻ trong lớp được đánh dấu bằng cả inch và centimet để dễ đo lường.
foot
Anh ấy đã đi bộ một quãng đường dài 100 feet để đến điểm dừng xe buýt.