a wooden frame with holes for a human head and hands, used to publicly punish an offender in the past

cái cùm, hình phạt đóng đinh vào cột
Anh ta bị kết án đứng trong cái cùm một ngày như một lời cảnh báo cho người khác.
to plunder, typically during times of war or civil unrest

cướp bóc, cướp phá
Quân đội chinh phục đã cướp phá thành phố bị chinh phục, chiếm đoạt nghệ thuật, kho báu và các tài sản có giá trị khác.
the state of not being at a place or with a person when it is expected of one

sự vắng mặt
to release someone from blame, guilt, or obligation, clearing them of any wrongdoing

tha bổng, minh oan
Sau một cuộc điều tra kỹ lưỡng, ủy ban đã quyết định tha bổng nhân viên khỏi mọi hành vi sai trái.
to consider an idea or quality separately from the particular situation or object in which it occurs

trừu tượng hóa
difficult to understand due to being complex or obscure

khó hiểu, phức tạp
Hướng dẫn phần mềm được viết một cách khó hiểu đến mức ngay cả những người dùng có kinh nghiệm cũng thấy khó khăn khi sử dụng.
unfit for a particular person, thing, or situation

không phù hợp, không đúng đắn
Mang giày thể thao đến một sự kiện trang trọng sẽ bị coi là trang phục không phù hợp.
unwise and not considerate about consequences of an action

không thận trọng, thiếu suy nghĩ
Anh ta thật thiếu thận trọng khi đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào một dự án mạo hiểm.
rude and disrespectful, often toward authority or elders

xấc xược, hỗn láo
Cậu thanh niên hỗn láo đảo mắt với mọi đề nghị của bố mẹ mình.
the state of being weak or powerless

sự bất lực
Sự bất lực của anh ấy trước cuộc khủng hoảng đã cho thấy rõ rằng anh ấy không thể lãnh đạo nhóm.
not possible or very difficult to be done

không thể thực hiện được, không thực tế
Công nghệ cần thiết cho một dự án đầy tham vọng như vậy vẫn còn không thể thực hiện được vào thời điểm đó.
having or showing poor judgment in action or speech

thiếu khôn ngoan, không thận trọng
Anh ấy sớm nhận ra rằng những hành động thiếu khôn ngoan của mình đã làm tổn hại đến mối quan hệ với đồng nghiệp.
a part of a meal that is considered as the main dish

món chính
Đầu bếp tự hào giới thiệu pièce de résistance của buổi tối: một món gan ngỗng sang trọng.
in a gradual manner and at different times, rather than all at once

dần dần, từng phần
Giải pháp đến từng phần, mỗi bước đột phá đóng góp vào câu trả lời cuối cùng.
very delicate or thin

mỏng manh, mong manh
Sợi chỉ mong manh hy vọng mà cô bám lấy đã phai nhạt dần khi mỗi ngày trôi qua mà không có tin tức gì.
characterized by unchecked, aggressive, or uncontrollable behavior

bừa bãi, không kiểm soát
Những tin đồn lan truyền không kiểm soát, làm bùng lên sự hoảng loạn của công chúng.
a defensive wall or barrier, typically around a fort or city, used for protection

tường thành, lũy
Tường thành được gia cố bằng đại bác, sẵn sàng bắn vào bất kỳ lực lượng địch nào đang tiến đến.
