ném
Người đánh cá phải ném lưới xa ra biển.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến việc gây ra sự phân tách như "tung", "ném" và "rải".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ném
Người đánh cá phải ném lưới xa ra biển.
vứt bỏ
Đừng vứt hóa đơn, chúng ta có thể cần nó sau.
ném
Cô ấy ném một quả bóng cho con chó của mình trong sân sau.
ném mạnh
Người biểu tình tức giận đã cố gắng ném một hòn đá vào hàng rào cảnh sát.
ném bổng
Thay vì ném trực tiếp, cô ấy đã chọn ném bổng quả bóng nước lên cao.
ném
Thay vì đưa nó, cô ấy vui vẻ ném quả bóng cho bạn mình.
ném
Trong cơn bùng nổ niềm vui, cô ấy quăng tay ôm lấy bạn mình trong một cái ôm ấm áp.
ném
Trong một trò chơi bắt bóng thân thiện, họ lần lượt ném đĩa frisbee cho nhau.
phóng ra
Máy in bị hỏng đột ngột đẩy ra nhiều tờ giấy cùng một lúc.
bắn
Cửa sập mở ra, và nghệ sĩ xiếc bị bắn lên không trung, hạ cánh an toàn vào lưới bên dưới.
ném bằng ná
Những chiến binh cổ đại rất giỏi trong việc ném những viên đạn nhỏ vào kẻ thù từ xa.
ném
Trong lúc phấn khích, anh ấy ném chiếc mũ của mình lên không trung để ăn mừng chiến thắng.
tung hứng
Trong rạp xiếc, nghệ sĩ tài năng đã thể hiện khả năng tung hứng những chiếc gậy với sự chính xác và duyên dáng, thu hút khán giả bằng mỗi cú ném điêu luyện.
phân tán
Cơn mưa đá đã rải đá khắp mái nhà, gây hư hại cho ngói.
rải rác
Để cải thiện lưu lượng giao thông, các nhà quy hoạch thành phố đã quyết định rải rác các không gian xanh và công viên giữa các công trình đô thị.
rắc
Để tạo không khí lễ hội, họ quyết định rắc confetti lên bàn trong buổi lễ.
phun
Cô ấy xịt một làn hương nước hoa vào không khí trước khi bước vào, đảm bảo một lớp ứng dụng nhẹ nhàng và đồng đều.
xịt
Để tạo kiểu tóc, cô ấy xịt một lớp sương mỏng keo xịt tóc để giữ nếp các lọn tóc tại chỗ.
bắn tung tóe
Cái nồi sôi sùng sục, bắn tung tóe nước sốt cà chua lên bếp.