Từ vựng cho IELTS General (Điểm 5) - Hành Động Quan Hệ
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Hành động Quan hệ cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to become someone's husband or wife

kết hôn, cưới
to formally agree to marry someone, typically by accepting a marriage proposal

đính hôn, hứa hôn
to be dedicated to a person, cause, policy, etc.

cam kết, cống hiến
to provide financial or material assistance

hỗ trợ, tài trợ
to believe that someone is sincere, reliable, or competent

tin tưởng, tín nhiệm
to have a friendly or good relationship with someone or something

hòa thuận với ai, sống hòa hợp với ai
Anh chị em không phải lúc nào cũng hòa thuận, nhưng họ chia sẻ một mối liên kết sâu sắc.
to provide treatment for or help a person or an animal that is sick or injured

chăm sóc, điều trị
Đội cứu hộ chăm sóc động vật hoang dã bị thương trước khi thả chúng trở lại tự nhiên.
to meet up with someone in order to cooperate or socialize

gặp gỡ, tụ họp
Nhóm tụ họp lại thường xuyên để động não những ý tưởng mới.
to spend much time in a specific place or with someone particular

dành thời gian, thường xuyên dành thời gian với ai hoặc ở đâu
Hãy dành thời gian ở nhà tôi và xem phim tối nay.
to end a relationship, typically a romantic or sexual one

chia tay, chấm dứt mối quan hệ
Cô ấy phải chia tay với anh ta vì họ muốn những thứ khác nhau.
to legally end a marriage with one's spouse

ly hôn, ly dị
to argue over something

tranh cãi, cãi nhau
to end the relationship or live apart from a partner

ly thân, chia tay
to end a romantic relationship or marriage

chia tay, ly hôn
Sau các buổi tư vấn, họ nhận ra rằng chia tay lành mạnh hơn là ở lại trong một mối quan hệ độc hại.
to be sexually unfaithful to one's partner by engaging in romantic or intimate activities with someone else

lừa dối, ngoại tình
Một số cặp đôi tìm kiếm liệu pháp để giải quyết những vấn đề có thể khiến một người bạn đời ngoại tình.
to be sexually or romantically unfaithful to a spouse or partner

phản bội, lừa dối
to leave someone with no intention of returning

bỏ rơi
to become friends with someone once more after ending a quarrel with them

làm hòa, giảng hòa
Họ đang cố gắng làm hòa với bố mẹ sau cuộc cãi vã.
