Từ vựng cho IELTS General (Điểm 5) - Hình Dáng Cơ Thể
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Hình dáng cơ thể cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
having a large and solid body or structure

nặng, đô con
Khung nặng của bức tượng được chế tác từ đá cẩm thạch nguyên khối, mang lại cho nó một sự hiện diện uy nghi.
weighing more than what is considered healthy or desirable for one's body size and build

thừa cân, quá béo
Nhiều người gặp khó khăn trong việc giảm cân một khi họ trở nên thừa cân do thói quen ăn uống không lành mạnh.
(of people or animals) weighing much more than what is thought to be healthy for their body

béo,béo phì, having too much body weight
Con mèo béo nằm dài trên bệ cửa sổ.
(particularly of a child or young adult) slightly overweight in a way that is considered cute or charming rather than unhealthy or unattractive

mũm mĩm, béo bệu
Mặc dù ngoại hình mũm mĩm, anh ấy rất năng động và thích các hoạt động ngoài trời cùng gia đình.
(of people or animals) weighing less than what is thought to be healthy for their body

gầy,mảnh khảnh, having little body weight
Cô ấy tự hào về vóc dáng mảnh mai của mình và chăm sóc sức khỏe tốt để giữ được gầy.
thin in an attractive way

mảnh mai, thon thả
Người mẫu mảnh mai tự tin bước trên sàn diễn.
having a very low amount of body fat

gầy, ốm
Cô thiếu niên gầy gò bị nhầm là trẻ hơn nhiều so với tuổi thực của cô.
(of a person) powerful with large well-developed muscles

cơ bắp, lực lưỡng
Lưng cơ bắp của cô ấy rung lên sức mạnh khi cô ấy nhấc những chiếc hộp nặng một cách dễ dàng.
physically strong and muscular

mạnh mẽ, cơ bắp
Người lính mạnh mẽ đã dẫn dắt đội của mình với sự hiện diện uy nghiêm và sức mạnh thể chất.
having well-defined muscles and firmness, often as a result of exercise or physical activity

săn chắc, cơ bắp
Mary ngưỡng mộ những chuyển động duyên dáng của những vũ công săn chắc khi họ biểu diễn trên sân khấu.
