Động Từ Chỉ Sự Tạo Ra và Thay Đổi - Động từ cho Sự Thay đổi Tích cực
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến sự thay đổi tích cực như "sửa chữa", "sửa chữa" và "hàn gắn".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to fix a mistake or problem

sửa chữa, chỉnh sửa
to make something right when it was previously incorrect, improper, or defective

sửa chữa, điều chỉnh
Công ty nhanh chóng sửa chữa lỗi thanh toán bằng cách phát hành khoản hoàn tiền cho khách hàng.
to make something correct

sửa chữa, chỉnh sửa
to change something in order to make it better

cải cách, cải thiện
to fix something that is damaged, broken, or not working properly

sửa chữa, chữa lại
to examine, repair, and make significant improvements or changes to something

xem xét lại, đại tu
Nhóm IT đang đại tu toàn bộ cơ sở hạ tầng mạng để cải thiện tốc độ, độ tin cậy và bảo mật.
to fix something that is damaged or broken so it can work or be used again

sửa chữa, vá lại
Người thợ đóng giày có thể sửa chữa đế giày bị mòn, kéo dài tuổi thọ của chúng.
to correct or improve a problem, fault, or undesirable situation

khắc phục, sửa chữa
to change the wording or provisions of a document, law, agreement, or similar text

sửa đổi, tu chính
to make something steady and prevent it from fluctuating

ổn định, cân bằng
Chính phủ đã thực hiện các chính sách để ổn định nền kinh tế trong thời kỳ không chắc chắn.
to change something in a significant or fundamental way

cách mạng hóa, thay đổi căn bản
Sự phát triển của các nguồn năng lượng tái tạo có khả năng cách mạng hóa ngành năng lượng.
to update or improve something

hiện đại hóa, cập nhật
Khu học chánh đang nỗ lực hiện đại hóa chương trình giảng dạy để phù hợp với các tiêu chuẩn giáo dục hiện tại.
to prepare something for use, often by improving its condition or appearance

sửa chữa, cải thiện
Cô ấy muốn sửa sang phòng khách bằng sơn mới và đồ nội thất.
to better or increase someone or something's quality, strength, value, etc.

cải thiện, tăng cường
to improve equipment, software, or a system, especially by replacing it with a newer or better version

nâng cấp, cải tiến
to make a person or thing better

cải thiện, nâng cao
to develop or change gradually over time into a different form

phát triển, tiến hóa
to develop into a more advanced or improved stage

tiến bộ, phát triển
to make something have more of a good quality

cải thiện, nâng cao
Đầu bếp đã thêm nguyên liệu tươi để làm ngon hơn món ăn.
to make something as excellent or flawless as possible

hoàn thiện, cải thiện
to enhance the quality of something, particularly by adding something to it

làm giàu, cải thiện
Anh ấy đang làm phong phú kỹ năng viết của mình bằng cách tham dự các hội thảo.
to change and become stronger or more advanced

phát triển, tiến triển
to become greater in size, amount, number, or quality

phát triển, tăng lên
to make something work at its best by improving how it functions or performs

tối ưu hóa, cải thiện
Các nhà phát triển phần mềm liên tục tối ưu hóa mã để có chức năng và tốc độ tốt hơn.
to perfect or improve something, such as a skill or ability

mài giũa, hoàn thiện
Đầu bếp đã sử dụng các loại gia vị khác nhau để hoàn thiện hương vị của món ăn một cách hoàn hảo.
to make very precise adjustments, usually small ones, to improve or perfect something

điều chỉnh chính xác, tinh chỉnh
Các nhà thiết kế đã tinh chỉnh bố cục của trang web để điều hướng người dùng tốt hơn.
to make something, particularly something unpleasant or unsatisfactory, better or more bearable

cải thiện, làm dịu bớt
Những nỗ lực ngoại giao đã được thực hiện để cải thiện căng thẳng giữa hai quốc gia.
