Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài học 38

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
to mimic [Động từ]
اجرا کردن

bắt chước

Ex: His latest sculpture was designed to mimic the works of classical Greek artists .

Tác phẩm điêu khắc mới nhất của anh ấy được thiết kế để bắt chước các tác phẩm của các nghệ sĩ Hy Lạp cổ điển.

to implement [Động từ]
اجرا کردن

áp dụng

Ex: The engineer implements the latest software update to improve the efficiency of the system .

Kỹ sư triển khai bản cập nhật phần mềm mới nhất để cải thiện hiệu quả của hệ thống.

to dun [Động từ]
اجرا کردن

ướp muối

Ex: In the old days , sailors dunned the cod they caught to sustain them during lengthy sea journeys .

Ngày xưa, các thủy thủ ướp muối cá tuyết họ đánh bắt được để duy trì sức khỏe trong những chuyến đi biển dài ngày.

to network [Động từ]
اجرا کردن

kết nối mạng

Ex: Last year , he networked extensively at the conference and made valuable connections .

Năm ngoái, anh ấy đã kết nối mạng rộng rãi tại hội nghị và thiết lập được những mối quan hệ có giá trị.

to antic [Động từ]
اجرا کردن

làm trò hề

Ex:

Hôm qua, anh ấy làm trò hề trên sân khấu, giải trí đám đông bằng màn trình diễn hài hước của mình.

to fidget [Động từ]
اجرا کردن

ngọ nguậy

Ex: She fidgeted with her pen during the meeting , unable to concentrate on the discussion .

Cô ấy ngọ nguậy với cây bút của mình trong cuộc họp, không thể tập trung vào cuộc thảo luận.

to conceive [Động từ]
اجرا کردن

nhận thức

Ex:

Anh ấy nghĩ ra dự án như một cơ hội để thể hiện sự sáng tạo và kỹ năng của mình.

to anoint [Động từ]
اجرا کردن

xức dầu

Ex: Last Sunday , the bishop anointed the newly confirmed with chrism oil .

Chủ nhật tuần trước, giám mục đã xức dầu cho những người mới được xác nhận bằng dầu thánh.

to furrow [Động từ]
اجرا کردن

rạch

Ex: Last spring , he furrowed the field to sow the seeds for the upcoming harvest .

Mùa xuân năm ngoái, anh ấy cày cánh đồng để gieo hạt cho vụ thu hoạch sắp tới.

to deforest [Động từ]
اجرا کردن

phá rừng

Ex: Last summer , the construction project deforested a large portion of the landscape .

Mùa hè năm ngoái, dự án xây dựng đã phá rừng một phần lớn của cảnh quan.

to cite [Động từ]
اجرا کردن

trích dẫn

Ex: During the presentation , the speaker cited statistics to emphasize the significance of the issue .

Trong buổi thuyết trình, diễn giả đã trích dẫn số liệu thống kê để nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề.

to thwart [Động từ]
اجرا کردن

ngăn chặn

Ex: The detective 's clever strategy thwarted the criminal 's escape plan .

Chiến lược thông minh của thám tử đã ngăn chặn kế hoạch trốn thoát của tên tội phạm.

to rend [Động từ]
اجرا کردن

Ex: A sudden burst of strength allowed him to rend the heavy curtain apart .

Một cơn bùng nổ sức mạnh đột ngột cho phép anh ta xé toạc tấm màn nặng nề.

to pare [Động từ]
اجرا کردن

gọt

Ex: Yesterday , he pared the potatoes for the mashed potatoes .

Hôm qua, anh ấy gọt khoai tây để làm món nghiền.

to deplete [Động từ]
اجرا کردن

cạn kiệt

Ex: The extensive use of fossil fuels has the potential to deplete non-renewable energy sources .

Việc sử dụng rộng rãi nhiên liệu hóa thạch có khả năng cạn kiệt các nguồn năng lượng không tái tạo.

to conjecture [Động từ]
اجرا کردن

phỏng đoán

Ex: Without clear details , the media conjectured that the sudden resignation of the political figure could be linked to undisclosed controversies .

Không có chi tiết rõ ràng, giới truyền thông đã phỏng đoán rằng việc từ chức đột ngột của nhân vật chính trị có thể liên quan đến những tranh cãi chưa được tiết lộ.

to recruit [Động từ]
اجرا کردن

tuyển dụng

Ex: They decided to recruit experienced professionals to enhance the team 's expertise .

Họ quyết định tuyển dụng các chuyên gia có kinh nghiệm để nâng cao chuyên môn của đội.