Trạng Từ Chỉ Cách Thức Liên Quan Đến Sự Vật - Trạng Từ Tốc Độ
Những trạng từ này chỉ ra tốc độ mà một cái gì đó xảy ra hoặc được thực hiện và bao gồm các trạng từ như "chậm", "nhanh", "vội vàng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
at a pace that is not fast

chậm rãi, từ từ
Cô ấy nói chậm rãi để mọi người có thể hiểu.
at a speed that is not fast

chậm, từ từ
with little energy, speed, or enthusiasm

chậm chạp, uể oải
Con gấu di chuyển chậm chạp sau khi ngủ đông.
in a manner that is fast and takes little time

nhanh chóng, mau lẹ
with a lot of speed

nhanh chóng, mau lẹ
Cô ấy đã trả lời nhanh chóng email khẩn cấp.
having a high speed when doing something, especially moving

nhanh, nhanh chóng
in a quick or immediate way

nhanh chóng, mau lẹ
Gió thổi nhanh qua đám cỏ cao.
with a high degree of speed

nhanh chóng, mau lẹ
Cô ấy đã giải quyết vấn đề nhanh chóng, đảm bảo gián đoạn tối thiểu.
in a way that is quick and unexpected

đột nhiên, bất ngờ
Trời bắt đầu mưa đột ngột khi chúng tôi đang chơi bóng đá.
in a quick and rushed manner, often done with little time for careful consideration

vội vàng, hấp tấp
Anh ấy mặc quần áo vội vàng, nhận ra mình đang bị muộn.
in a rushed or quick manner

vội vàng, hối hả
Các học sinh vội vàng viết nguệch ngoạc để hoàn thành bài kiểm tra đúng giờ.
in a way that is very quick and often unexpected

nhanh chóng, một cách nhanh chóng
Vận động viên chạy nhanh chóng để phá kỷ lục.
in a quick and energetic manner

nhanh nhẹn, hăng hái
Vũ công di chuyển nhanh nhẹn trên sân khấu.
in a quick and efficient manner

nhanh chóng, hiệu quả
Các vấn đề pháp lý cần được giải quyết nhanh chóng để tránh phức tạp.
with changes or occurrences happening continuously and rapidly
in a quick and graceful manner

nhanh nhẹn, một cách nhanh nhẹn
Con mèo di chuyển nhanh nhẹn để bắt con chuột khó nắm bắt
with quick and urgent movement

nhanh chóng, vội vàng
Họ vội vã lái xe đến bệnh viện sau khi nhận được tin về vụ tai nạn.
with speed and urgency

khẩn trương, nhanh chóng
Nhận ra sai lầm, anh ấy đã sửa nó ngay lập tức.
