Trạng Từ Chỉ Cách Thức Liên Quan Đến Sự Vật - Trạng từ bảo mật

Những trạng từ này mô tả liệu một thông tin có sẵn cho công chúng hay được giữ bí mật, chẳng hạn như "bí mật", "lén lút", "công khai", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Trạng Từ Chỉ Cách Thức Liên Quan Đến Sự Vật
secretly [Trạng từ]
اجرا کردن

bí mật

Ex: She smiled secretly , enjoying a private moment of joy .

Cô ấy mỉm cười một cách bí mật, tận hưởng khoảnh khắc vui vẻ riêng tư.

in secret [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách bí mật

Ex: The lovers met in secret to avoid scrutiny from others .

Những người yêu nhau gặp nhau bí mật để tránh sự soi mói từ người khác.

confidentially [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách bí mật

Ex: The lawyer advised the client confidentially on legal matters .

Luật sư tư vấn cho khách hàng một cách bí mật về các vấn đề pháp lý.

surreptitiously [Trạng từ]
اجرا کردن

lén lút

Ex: The cat crept surreptitiously through the grass , stalking its prey .

Con mèo lén lút lén lút bò qua đám cỏ, rình mồi.

anonymously [Trạng từ]
اجرا کردن

ẩn danh

Ex: The charitable donation was made anonymously to avoid public acknowledgment .

Khoản quyên góp từ thiện được thực hiện ẩn danh để tránh sự công nhận công khai.

furtively [Trạng từ]
اجرا کردن

lén lút

Ex: The cat moved furtively through the shadows , hunting its prey .

Con mèo di chuyển lén lút qua những bóng tối, săn mồi.

clandestinely [Trạng từ]
اجرا کردن

bí mật

Ex: The agents operated clandestinely to gather intelligence on the enemy .

Các đặc vụ hoạt động bí mật để thu thập thông tin tình báo về kẻ thù.

covertly [Trạng từ]
اجرا کردن

bí mật

Ex: The hacker gained access to the system covertly , leaving no trace .

Tin tặc đã truy cập vào hệ thống một cách bí mật, không để lại dấu vết.

in private [Trạng từ]
اجرا کردن

riêng tư

Ex: The conversation was held in private to address sensitive issues .

Cuộc trò chuyện được diễn ra riêng tư để giải quyết các vấn đề nhạy cảm.

privately [Trạng từ]
اجرا کردن

riêng tư

Ex: The family grieved privately after the loss of a loved one .

Gia đình đau buồn riêng tư sau khi mất đi người thân yêu.

discreetly [Trạng từ]
اجرا کردن

kín đáo

Ex: The couple discreetly left the party without saying goodbye to everyone .

Cặp đôi kín đáo rời khỏi bữa tiệc mà không chào tạm biệt mọi người.

sneakily [Trạng từ]
اجرا کردن

lén lút

Ex: She sneakily read her sibling 's diary when they were out .

Cô ấy lén lút đọc nhật ký của anh chị em mình khi họ ra ngoài.

stealthily [Trạng từ]
اجرا کردن

lén lút

Ex: The cat approached the prey stealthily , keeping low to the ground .

Con mèo tiếp cận con mồi lén lút, giữ mình sát mặt đất.

overtly [Trạng từ]
اجرا کردن

công khai

Ex: The organization overtly supported a charitable cause through a public event .

Tổ chức đã công khai ủng hộ một mục đích từ thiện thông qua một sự kiện công cộng.

publicly [Trạng từ]
اجرا کردن

công khai

Ex: The artist showcased their work publicly at the gallery .

Nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm của họ công khai tại phòng trưng bày.

openly [Trạng từ]
اجرا کردن

công khai

Ex: She openly shared her opinions during the discussion .

Cô ấy công khai chia sẻ ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.