Trạng Từ Chỉ Cách Thức Liên Quan Đến Sự Vật - Trạng Từ Mức Độ Rõ Ràng
Những trạng từ này cho thấy mức độ trực tiếp hoặc mơ hồ của một cái gì đó và bao gồm các trạng từ như "một cách rõ ràng", "một cách thẳng thắn", "một cách ngầm ý", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
in a way that is very clear and leaves no room for confusion or doubt

rõ ràng, không mơ hồ
Kết luận của nghiên cứu đã được nêu rõ ràng trong báo cáo.
in a straightforward manner

đơn giản, một cách dễ hiểu
Vấn đề đã được giải quyết đơn giản bằng cách làm theo các bước cơ bản.
in a direct and explicit manner, often expressing something clearly and with emphasis

một cách rõ ràng, nhấn mạnh
Giáo viên rõ ràng nhắc nhở học sinh về thời hạn sắp tới.
in a straightforward and honest manner

trực tiếp, thẳng thắn
Diễn giả đã trực tiếp đối mặt với những thách thức mà tổ chức phải đối mặt.
in a clear, honest, and uncomplicated manner

thẳng thắn, rõ ràng
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách thẳng thắn, thừa nhận những thách thức.
in a clear and explicit manner, leaving no room for misunderstanding or confusion

rõ ràng, minh bạch
Chính sách đã được rõ ràng thông báo đến tất cả nhân viên.
in a manner that is direct and clear

rõ ràng, minh bạch
Anh ấy rõ ràng đã đề cập đến các bước cần làm theo trong quy trình.
used when expressing an honest opinion, even though that might upset someone

thẳng thắn, thành thật
Thẳng thắn mà nói, chất lượng sản phẩm không đáp ứng được mong đợi của chúng tôi.
without holding back, concealing thoughts, or showing any reservation

không giữ lại, không che giấu
Anh ấy đã đưa ra một lời giải thích không giữ lại chân thành về hành động của mình, không để lại chỗ cho nghi ngờ.
in a way that is unclear, open to multiple interpretations, or lacking definite meaning

mơ hồ, không rõ ràng
Thông điệp trong email được truyền đạt mơ hồ, đòi hỏi sự làm rõ.
without using explicit verbal communication

một cách ngầm hiểu, một cách ngầm định
Anh ấy ngầm xác nhận sự tham dự của mình bằng cách xuất hiện tại cuộc họp.
in a way that is understood or suggested without being directly stated

ngầm, một cách ngụ ý
Thỏa thuận đã được ngầm hiểu đạt được trong cuộc thảo luận không chính thức.
in a manner that is not direct or straightforward

một cách gián tiếp, không thẳng thắn
Cô ấy gián tiếp ám chỉ những thay đổi sắp tới mà không tiết lộ chi tiết.
in a manner that indirectly expresses or implies something

một cách ý nghĩa, có ý nghĩa
Cái bắt tay được thực hiện một cách ý nghĩa, tượng trưng cho sự tôn trọng lẫn nhau và thỏa thuận.
