một cách tiêu cực
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, dẫn đến vụ thu hoạch kém.
Đây là một lớp trạng từ chỉ cách thức mô tả cách một cái gì đó thay đổi hoặc được sửa đổi, chẳng hạn như "ngày càng", "đều đặn", "dần dần", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
một cách tiêu cực
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt đã ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, dẫn đến vụ thu hoạch kém.
một cách tiêu cực
Thuốc có một số tác dụng phụ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của anh ấy.
ngày càng
Với mỗi ngày trôi qua, thời tiết ngày càng trở nên lạnh hơn.
ngày càng tăng
Ngày càng có nhiều người chấp nhận lối sống lành mạnh và ăn uống có ý thức.
dần dần
Công ty đã tăng doanh số bán hàng dần dần trong quý vừa qua.
một cách năng động
Trong một ngành công nghiệp phát triển nhanh, các doanh nghiệp phải thích ứng động để duy trì tính cạnh tranh.
đều đặn
Doanh thu của công ty đã tăng đều đặn từ quý này sang quý khác.
một cách tĩnh
Điều kiện thị trường ổn định tĩnh, với ít biến động.
bền vững
Công ty nhằm mục đích đạt được mức lương bền vững cao hơn cho toàn bộ nhân viên.
dần dần
Tổ chức đã áp dụng dần dần các công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.
dần dần
Màu sắc của hoàng hôn thay đổi dần dần từ cam sang hồng.
có hiệu lực hồi tố
Những thay đổi chính sách đã được thực hiện có hiệu lực trở về trước để giải quyết các vấn đề trong quá khứ.
không kiểm soát được
Những giọt nước mắt chảy không kiểm soát được khi cô ấy nhận được tin buồn.
khác biệt
Chương trình được thiết kế để đáp ứng một cách khác biệt các cấp độ kỹ năng khác nhau.
tích lũy
Lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên tích lũy qua nhiều năm.
một cách toàn diện
Báo cáo đã đề cập toàn diện các thách thức và cơ hội khác nhau.
một cách triệt để
Chủ đề đã được nghiên cứu toàn diện để cung cấp một sự hiểu biết toàn diện.
một cách hệ thống
Vấn đề đã được giải quyết một cách hệ thống để ngăn chặn tái diễn.
theo từng giai đoạn
Việc xây dựng tòa nhà sẽ diễn ra theo từng giai đoạn, bắt đầu từ nền móng.
một cách thích ứng
Các bản cập nhật phần mềm đã được triển khai một cách thích ứng để giải quyết phản hồi của người dùng.
một cách sảng khoái
Một ly nước lạnh có thể làm mới một cách dưỡ ẩm vào một ngày nóng.
một cách tiến hóa
Công nghệ đã tiến triển theo hướng tiến hóa từ những công cụ đơn giản đến các phát minh phức tạp.
từng bước một
Học một ngôn ngữ mới sẽ dễ dàng hơn khi tiếp cận từng bước một, bắt đầu từ từ vựng cơ bản.
một cách có thể thay thế cho nhau
Các chức danh công việc "quản lý" và "giám sát" đôi khi được sử dụng thay thế cho nhau.
linh hoạt
Tổ chức hoạt động linh hoạt, cho phép nhân viên làm việc từ xa.