vui mừng
Cô ấy cảm thấy vui mừng khi thấy tác phẩm nghệ thuật của mình được trưng bày trong phòng trưng bày.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Trạng thái Cảm xúc Tích cực cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vui mừng
Cô ấy cảm thấy vui mừng khi thấy tác phẩm nghệ thuật của mình được trưng bày trong phòng trưng bày.
phấn khích
Giành chức vô địch khiến các thành viên trong đội cảm thấy vô cùng phấn khích.
hài lòng
Nhân viên hài lòng bày tỏ lòng biết ơn đối với môi trường làm việc hỗ trợ.
vui mừng khôn xiết
Những đứa trẻ vui mừng khôn xiết khi biết rằng chúng sẽ đến Disneyland.
vui vẻ
Những đứa trẻ vui vẻ chạy quanh sân, cười đùa và chơi giỡn.
vui vẻ
Mặc dù thời tiết mưa, cô ấy vẫn vui vẻ và nhiệt tình về ngày phía trước.
phấn khích
Họ phấn khích đến mất kiểm soát sau chiến thắng.
tràn đầy năng lượng
Tính cách sôi nổi của anh ấy khiến anh ấy trở thành linh hồn của bữa tiệc.
bị cuốn hút
Bị cuốn hút bởi cốt truyện đầy kịch tính của cuốn tiểu thuyết, James thấy mình không thể đặt sách xuống cho đến khi đọc xong.
đầy lời khen ngợi
Cuốn tiểu thuyết nhận được lời khen ngợi nồng nhiệt từ các nhà phê bình văn học nhờ cốt truyện hấp dẫn và nhân vật được phát triển tốt.
sôi nổi
Có một màn trình diễn sôi nổi, vận động viên thể dục đã gây ấn tượng với ban giám khảo bằng bài tập động lực của mình.
hài lòng
Đầu bếp hài lòng khi thấy khách hàng thích thú với các món mới trong thực đơn.
hân hoan
Các fan trở nên hân hoan khi đội bóng yêu thích của họ ghi bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu.
hưng phấn
Cô ấy cảm thấy phấn khích tột độ khi đứng trên đỉnh núi, ngắm nhìn quang cảnh ngoạn mục.
vô tư
Thái độ vô tư của cô ấy khiến cô ấy trở thành niềm vui khi ở bên.
bình thản
Được bao quanh bởi thiên nhiên, người cắm trại cảm thấy không lo lắng trước những đòi hỏi của cuộc sống hàng ngày.
nhẹ nhõm
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi cuối cùng cũng hoàn thành dự án lớn tại nơi làm việc.
được an ủi
Trong vòng tay của người bà được an ủi, đứa trẻ đau khổ đã tìm thấy nguồn an toàn và ấm áp.
hài lòng
Sau một bữa ăn ngon, gia đình ngồi quanh bàn, hài lòng và no nê.
sống động
Những màu sắc sống động của hoàng hôn làm bầu trời tràn ngập vẻ đẹp.
vui vẻ
Bất chấp những thách thức, họ đã tiếp cận dự án với thái độ vô tư, khiến công việc trở nên thú vị.