Động vật - Sinh sản động vật
Ở đây bạn sẽ học một số từ về sinh sản động vật bằng tiếng Anh như "spawn", "hatch" và "larva".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nở
Nhà điểu học đã ghi lại sự kiện hiếm có của những chú đại bàng con nở trong tổ trên cao ngọn cây.
đẻ
Mỗi năm, rùa biển trở về cùng một bãi biển để đẻ trứng vào cát.
sinh sản
Con chó của chúng tôi gần đây đã giao phối với một con chó của hàng xóm, và bây giờ chúng tôi đang mong đợi những chú chó con.
thụ tinh
Nông dân thường thụ tinh cho gia súc của họ để tăng tỷ lệ sinh sản thành công.
giao phối
Những con nai giao phối trong mùa sinh sản, thể hiện những hành vi tán tỉnh phức tạp.
gia phả
Những người nhân giống duy trì gia phả chi tiết cho mỗi con ngựa.
triệt sản
Cô ấy quyết định triệt sản thỏ cưng của mình để ngăn chặn tình trạng quá đông.
lai giống
Họ đã lai tạo các loại hoa hồng khác nhau để phát triển màu sắc độc đáo.
triệt sản
Đó là một thực hành phổ biến để thiến động vật trang trại để quản lý quần thể của chúng.
ấp
Một số loài cá xây tổ nơi chúng ấp trứng cho đến khi chúng sẵn sàng nở.
ổ
Đàn con của con vịt đi theo nó một hàng ngăn nắp khi nó dẫn chúng đến nơi an toàn của ao.
ấu trùng
Ấu trùng biến thành nhộng trước khi trở thành bọ trưởng thành.
unable to bear offspring
thụ tinh
Ở nhiều loài cá, thụ tinh ngoài xảy ra khi con đực giải phóng tinh trùng vào nước để thụ tinh trứng được giải phóng bởi con cái.
sinh sản
Động vật trong tự nhiên sinh sản để đảm bảo sự tồn tại của loài.
sinh sản
Cây cối sinh sản thông qua hạt giống, cho phép cây mới phát triển.
the ancestry or lineage of a purebred animal, often emphasizing pedigree or genetic quality
giao phối
Trong tự nhiên, sói giao phối suốt đời, tạo thành mối liên kết bền chặt với bạn đời.
trứng
Sarah rất hào hứng khi xem những chú gà con nở ra từ những quả trứng của chúng.