Thể Thao - Scuba Diving

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thể Thao
skin diving [Danh từ]
اجرا کردن

lặn tự do

Ex: Skin diving allows for a closer and more intimate exploration of marine life .

Lặn tự do cho phép khám phá đời sống biển gần gũi và thân mật hơn.

cave diving [Danh từ]
اجرا کردن

lặn hang động

Ex: Safety is the top priority in cave diving .

An toàn là ưu tiên hàng đầu trong lặn hang động.

technical diving [Danh từ]
اجرا کردن

lặn kỹ thuật

Ex: They explored deep wrecks through technical diving .

Họ đã khám phá những xác tàu sâu dưới biển thông qua lặn kỹ thuật.

drift diving [Danh từ]
اجرا کردن

lặn trôi

Ex: The strong current made for an exciting drift diving experience .

Dòng chảy mạnh tạo nên một trải nghiệm lặn trôi thú vị.

night diving [Danh từ]
اجرا کردن

lặn đêm

Ex:

Họ đã theo một hướng dẫn viên trong chuyến phiêu lưu lặn đêm đầu tiên của họ.

wreck diving [Danh từ]
اجرا کردن

lặn khám phá xác tàu

Ex: Wreck diving can reveal pieces of history underwater .

Lặn xác tàu có thể tiết lộ những mảnh lịch sử dưới nước.

اجرا کردن

bệnh giảm áp

Ex: Following proper dive procedures helps prevent decompression sickness .

Tuân thủ các quy trình lặn đúng cách giúp ngăn ngừa bệnh giảm áp.

marine life [Danh từ]
اجرا کردن

đời sống biển

Ex: Pollution threatens marine life in our oceans .

Ô nhiễm đe dọa sinh vật biển trong đại dương của chúng ta.

bottom time [Danh từ]
اجرا کردن

thời gian lặn

Ex: We aimed for a maximum bottom time of 45 minutes .

Chúng tôi nhắm đến thời gian dưới đáy tối đa là 45 phút.

to dive [Động từ]
اجرا کردن

lặn

Ex:

Anh ấy sẽ lặn xuống đại dương sâu để nghiên cứu các hang động dưới nước.

to snorkel [Động từ]
اجرا کردن

bơi với ống thở

Ex: She loves to snorkel in the clear blue waters of the Caribbean Sea .

Cô ấy thích lặn với ống thở trong làn nước trong xanh của biển Caribbean.

snorkel diving [Danh từ]
اجرا کردن

lặn với ống thở

Ex: They organized a guided tour for snorkel diving in the crystal-clear lagoons .

Họ đã tổ chức một chuyến tham quan có hướng dẫn viên cho hoạt động lặn ống thở ở những đầm phá nước trong vắt.

diving regulator [Danh từ]
اجرا کردن

bộ điều chỉnh áp lực lặn

Ex: He checked his diving regulator before descending .

Anh ấy đã kiểm tra bộ điều chỉnh áp suất lặn của mình trước khi lặn xuống.

diving cylinder [Danh từ]
اجرا کردن

bình lặn

Ex: Before going underwater , we checked that the diving cylinder was full .

Trước khi lặn xuống nước, chúng tôi đã kiểm tra xem bình lặn có đầy không.

اجرا کردن

máy tái tạo không khí lặn

Ex: He invested in a high-quality diving rebreather for deep dives .

Anh ấy đã đầu tư vào một máy thở lặn chất lượng cao cho những lần lặn sâu.

اجرا کردن

liệu pháp oxy van yêu cầu

Ex: They administered demand valve oxygen therapy to the injured diver .

Họ đã áp dụng liệu pháp oxy van yêu cầu cho thợ lặn bị thương.

mouthpiece [Danh từ]
اجرا کردن

ống ngậm

Ex: The diver adjusted her mouthpiece before descending .

Thợ lặn điều chỉnh ống thở trước khi lặn xuống.

snorkel [Danh từ]
اجرا کردن

ống thở

Ex: Beginners practice using a snorkel in shallow pools before venturing into deeper waters .

Người mới bắt đầu luyện tập sử dụng ống thở ở những hồ bơi nông trước khi mạo hiểm ra vùng nước sâu hơn.

aqualung [Danh từ]
اجرا کردن

bình dưỡng khí

Ex: He strapped on his aqualung and dove into the ocean to explore the shipwreck .

Anh ấy đeo aqualung của mình và lặn xuống đại dương để khám phá xác tàu.

weight belt [Danh từ]
اجرا کردن

đai tạ

Ex: The weight belt helped her descend smoothly underwater .

Đai tạ đã giúp cô ấy lặn xuống một cách êm ái dưới nước.