Cambridge IELTS 19 - Học thuật - Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn văn 3 (3)

Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 3 (3) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge IELTS 19 - Học thuật
norm [Danh từ]
اجرا کردن

chuẩn mực

Ex: The teacher expected students to adhere to the academic norm of respectful behavior .

Giáo viên mong đợi học sinh tuân thủ chuẩn mực học thuật về hành vi tôn trọng.

to preserve [Động từ]
اجرا کردن

bảo tồn

Ex: The team is currently preserving the historical documents in a controlled environment .

Nhóm hiện đang bảo tồn các tài liệu lịch sử trong một môi trường được kiểm soát.

custom [Danh từ]
اجرا کردن

phong tục

Ex: Shaking hands when meeting someone is a common custom in many countries .
habit [Danh từ]
اجرا کردن

thói quen

Ex: He has a bad habit of biting his nails .

Anh ấy có thói quen xấu là cắn móng tay.

to associate [Động từ]
اجرا کردن

liên tưởng

Ex: The brand is keen on creating advertisements that help consumers associate positive emotions with their products .

Thương hiệu rất muốn tạo ra các quảng cáo giúp người tiêu dùng liên kết cảm xúc tích cực với sản phẩm của họ.

readiness [Danh từ]
اجرا کردن

sự sẵn sàng

Ex: She showed readiness to take on new challenges at work .

Cô ấy thể hiện sự sẵn sàng đón nhận những thách thức mới tại nơi làm việc.

software [Danh từ]
اجرا کردن

phần mềm

Ex: The company developed custom software to manage their inventory .

Công ty đã phát triển phần mềm tùy chỉnh để quản lý hàng tồn kho của họ.

to mature [Động từ]
اجرا کردن

trưởng thành

Ex: The plan was matured over several months before it was finally put into action .

Kế hoạch đã chín muồi trong vài tháng trước khi cuối cùng được đưa vào hành động.

seamless [Tính từ]
اجرا کردن

liền mạch

Ex: The event 's organization was seamless , with everything running on time and without issues .

Tổ chức sự kiện diễn ra suôn sẻ, mọi thứ đều diễn ra đúng giờ và không có vấn đề gì.

ubiquitous [Tính từ]
اجرا کردن

có mặt khắp nơi

Ex: The scent of fresh coffee is ubiquitous in cafes , enticing passersby to come in .

Mùi thơm của cà phê tươi có ở khắp nơi trong các quán cà phê, lôi kéo người qua đường vào.

to conduct [Động từ]
اجرا کردن

chỉ đạo

Ex: Researchers will conduct experiments to test the efficacy of the new drug .

Các nhà nghiên cứu sẽ tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra hiệu quả của loại thuốc mới.

family life [Danh từ]
اجرا کردن

cuộc sống gia đình

Ex: Their family life involves frequent gatherings and holiday celebrations .

Cuộc sống gia đình của họ bao gồm những cuộc tụ họp thường xuyên và lễ kỷ niệm ngày lễ.

to question [Động từ]
اجرا کردن

chất vấn

Ex: The students questioned the accuracy of the textbook 's information and sought additional sources for verification .

Các học sinh đã đặt câu hỏi về tính chính xác của thông tin trong sách giáo khoa và tìm kiếm các nguồn bổ sung để xác minh.

noteworthy [Tính từ]
اجرا کردن

đáng chú ý

Ex: The company 's commitment to sustainability is noteworthy in today 's business world .

Cam kết của công ty về tính bền vững là đáng chú ý trong thế giới kinh doanh ngày nay.

to arise [Động từ]
اجرا کردن

phát sinh

Ex: A sense of urgency arose when the company realized the impending deadline for product launch .

Cảm giác khẩn cấp phát sinh khi công ty nhận ra thời hạn sắp tới cho việc ra mắt sản phẩm.

generation [Danh từ]
اجرا کردن

thế hệ

Ex: This restaurant is run by a new generation of chefs who are passionate about incorporating sustainable practices into their culinary creations .

Nhà hàng này được điều hành bởi một thế hệ mới của các đầu bếp đam mê kết hợp các thực hành bền vững vào các sáng tạo ẩm thực của họ.

migration [Danh từ]
اجرا کردن

di cư

Ex: Urban migration has led to overcrowded cities and fewer rural workers .

Di cư đô thị đã dẫn đến các thành phố quá tải và ít lao động nông thôn hơn.

shared [Tính từ]
اجرا کردن

chia sẻ

Ex:

Các nguồn lực chung đã được chia sẻ giữa các thành viên trong nhóm.

though [Trạng từ]
اجرا کردن

tuy nhiên

Ex: She did n't win the competition , but she performed exceptionally well , though .
simultaneous [Tính từ]
اجرا کردن

đồng thời

Ex: Simultaneous translation services were provided for attendees from different countries .

Dịch vụ dịch thuật đồng thời đã được cung cấp cho các đại biểu từ các quốc gia khác nhau.

politician [Danh từ]
اجرا کردن

chính trị gia

Ex: She met a famous politician at the conference .

Cô ấy đã gặp một chính trị gia nổi tiếng tại hội nghị.

rather than [Liên từ]
اجرا کردن

thay vì

Ex: He chose to study at home rather than go to the library .

Anh ấy chọn học ở nhà thay vì đi đến thư viện.

section [Danh từ]
اجرا کردن

phần

Ex:

Vui lòng chuyển đến mục thể thao của tờ báo để kiểm tra điểm số và cập nhật mới nhất.

to oblige [Động từ]
اجرا کردن

bắt buộc

Ex: The invitation obliged him to attend the formal event .

Lời mời bắt buộc anh ta phải tham dự sự kiện trang trọng.

remark [Danh từ]
اجرا کردن

nhận xét

Ex: His casual remark sparked a lively debate among the group .

Nhận xét tình cờ của anh ấy đã khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi trong nhóm.

to address [Động từ]
اجرا کردن

giải quyết

Ex: It 's time for us to address the growing concerns about environmental pollution .

Đã đến lúc chúng ta giải quyết những lo ngại ngày càng tăng về ô nhiễm môi trường.

to accumulate [Động từ]
اجرا کردن

tích lũy

Ex: Over the semester , students accumulate knowledge and skills in their classes .

Trong suốt học kỳ, học sinh tích lũy kiến thức và kỹ năng trong các lớp học của họ.

cloud [Danh từ]
اجرا کردن

đám mây

Ex: The photos automatically upload to the cloud after being taken .

Các bức ảnh tự động tải lên đám mây sau khi được chụp.

server [Danh từ]
اجرا کردن

máy chủ

Ex: When the server crashed , no one could access the website .

Khi máy chủ bị sập, không ai có thể truy cập vào trang web.

socially [Trạng từ]
اجرا کردن

một cách xã hội

Ex: Technology has transformed the way people connect and communicate socially .

Công nghệ đã biến đổi cách mọi người kết nối và giao tiếp xã hội.

aware [Tính từ]
اجرا کردن

nhận thức

Ex: The company made employees aware of the new policies through email notifications .

Công ty đã làm cho nhân viên nhận thức về các chính sách mới thông qua thông báo qua email.

to address [Động từ]
اجرا کردن

gọi

Ex: The teacher asked the students to address her as " Mrs. Taylor " in class .

Giáo viên yêu cầu học sinh gọi cô ấy là "Cô Taylor" trong lớp.

cultural [Tính từ]
اجرا کردن

văn hóa

Ex: Language is an integral part of cultural identity , reflecting shared values and traditions .

Ngôn ngữ là một phần không thể thiếu của bản sắc văn hóa, phản ánh các giá trị và truyền thống chung.

tradition [Danh từ]
اجرا کردن

truyền thống

Ex: The tradition of storytelling has been passed down for centuries .
to demand [Động từ]
اجرا کردن

yêu cầu

Ex: The job demands proficiency in multiple programming languages .

Công việc yêu cầu thành thạo nhiều ngôn ngữ lập trình.

solemn [Tính từ]
اجرا کردن

trang nghiêm

Ex: She spoke in a solemn tone , emphasizing the importance of the occasion .

Cô ấy nói bằng giọng điệu trang nghiêm, nhấn mạnh tầm quan trọng của dịp này.

status [Danh từ]
اجرا کردن

địa vị

Ex:

Nhiều người ngưỡng mộ địa vị xã hội cao của anh ấy trong cộng đồng.

etiquette [Danh từ]
اجرا کردن

phép xã giao

Ex: She followed proper etiquette when meeting the guests .

Cô ấy đã tuân thủ nghi thức phù hợp khi gặp gỡ khách.

to relieve [Động từ]
اجرا کردن

giảm bớt

Ex: Opening up about his feelings in therapy relieved the weight of depression he had been carrying .

Mở lòng về cảm xúc của mình trong liệu pháp đã làm dịu đi gánh nặng trầm cảm mà anh ấy đã mang.

to outsource [Động từ]
اجرا کردن

thuê ngoài

Ex: Businesses may opt to outsource manufacturing processes to reduce production costs .

Các doanh nghiệp có thể chọn thuê ngoài các quy trình sản xuất để giảm chi phí.

Cambridge IELTS 19 - Học thuật
Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 1 - Nghe hiểu - Phần 2 Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 3 (1) Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 3 (2)
Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 4 (1) Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 4 (2) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn văn 1 (1) Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 1 (2)
Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 2 (2) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 2 (3) Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (1)
Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 3 (3) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 2 - Nghe hiểu - Phần 2 (1)
Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 2 (2) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 3 (1) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 3 (2) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 4 (1)
Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 4 (2) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 (1) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 (2) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 (3)
Bài kiểm tra 2 - Đọc hiểu - Đoạn văn 2 (1) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn văn 2 (2) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 2 (3) Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 3 (1)
Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 2 - Đọc hiểu - Đoạn 3 (3) Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 2 (1)
Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 2 (2) Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 3 (1) Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 3 (2) Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 4 (1)
Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 4 (2) Bài kiểm tra 3 - Đọc hiểu - Đoạn văn 1 (1) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 1 (2) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 1 (3)
Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 2 (2) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 2 (3) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn văn 3 (1)
Bài kiểm tra 3 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn văn 3 (3) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn văn 3 (4) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 1 (1)
Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 1 (2) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 2 (1) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 2 (2) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 3 (1)
Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 3 (2) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 4 (1) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 4 (2) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 4 (3)
Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 1 (1) Bài kiểm tra 4 - Đọc hiểu - Đoạn 1 (2) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 1 (3) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 2 (1)
Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 2 (2) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 2 (3) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn văn 2 (4) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 3 (1)
Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 3 (2) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn văn 3 (3) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn văn 3 (4)