Từ vựng trình độ B1 - Các môn học hàn lâm
Trong bài học này, các từ về các ngành học thuật được khám phá, bao gồm các môn học và lĩnh vực nghiên cứu.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
ciencia y práctica de prevenir, diagnosticar y tratar enfermedades

y học
Tôi muốn cống hiến cho y học.
ciencia que estudia la salud de los animales

khoa học thú y, thú y học
Thú y bao gồm dinh dưỡng động vật.
ciencia y práctica que estudia los dientes y la salud bucal

nha khoa, khoa răng hàm mặt
Cô ấy làm việc tại một phòng khám nha khoa.
ciencia que estudia los animales

động vật học
Anh ấy làm việc trong phòng thí nghiệm động vật học.
ciencia que estudia las plantas

thực vật học, khoa học về thực vật
Anh ấy làm việc trong phòng thí nghiệm thực vật học.
ciencia que estudia los genes y la herencia biológica

di truyền học
Anh ấy làm việc trong phòng thí nghiệm di truyền học.
ciencia y tecnología que usan organismos vivos para producir bienes o servicios

công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học giúp phát triển thuốc.
estudios sobre la cultura, la historia, el arte y la literatura humana

nhân văn
Khoa học nhân văn giúp hiểu văn hóa.
estudios que analizan la sociedad y el comportamiento humano

khoa học xã hội
Khoa học xã hội nghiên cứu văn hóa và chính trị.
estudios que analizan la política, el gobierno y las instituciones públicas

khoa học chính trị
Khoa học chính trị giúp hiểu được quyền lực.
ciencia que estudia las leyes y su aplicación

luật học, khoa học pháp lý
Luật học đào tạo các luật sư tương lai.
ciencia que estudia al ser humano y sus culturas

nhân học
Ông đã xuất bản một cuốn sách về nhân học văn hóa.
ciencia que estudia la producción, distribución y consumo de bienes y servicios

kinh tế học
Kinh tế dựa trên cung và cầu.
ciencia que estudia la educación y la enseñanza

sư phạm học, khoa học giáo dục
Anh ấy đã học được rất nhiều về sư phạm trẻ em.
ciencia que estudia el lenguaje y las lenguas

ngôn ngữ học, khoa học ngôn ngữ
Ngôn ngữ học bao gồm ngữ âm học và ngữ pháp.
ciencia que estudia la mente y el comportamiento humano

tâm lý học, khoa học về tâm trí
Tâm lý học bao gồm việc nghiên cứu trí nhớ.
ciencia y técnica que aplican conocimientos para diseñar y construir soluciones prácticas

kỹ thuật
Anh ấy làm việc tại một công ty kỹ thuật.
disciplina que registra y organiza las operaciones económicas de una entidad

kế toán, công tác kế toán
Kế toán cho thấy tình hình kinh tế của một công ty.
ciencia que estudia la recopilación y análisis de datos

thống kê, khoa học dữ liệu
Thống kê có thể dự đoán hành vi tương lai.
manifestaciones artísticas que usan materiales como pintura, escultura o dibujo

nghệ thuật tạo hình, nghệ thuật thị giác
Triển lãm nghệ thuật tạo hình thu hút nhiều du khách.
ciencia que estudia la estructura y composición de la Tierra

địa chất học
Địa chất học bao gồm việc nghiên cứu hóa thạch.
ciencia que estudia los astros y el universo

thiên văn học, khoa học về các vì sao
Thiên văn học sử dụng kính thiên văn và vệ tinh.
ciencia y técnica que estudia y diseña robots

người máy học
Ông đã xuất bản một bài báo về robot tiên tiến.
