Từ vựng trình độ B2 - Tư Thế và Chuyển Động Cơ Thể
Học từ vựng tiếng Pháp về tư thế, vị trí và chuyển động của cơ thể, và mô tả chính xác cách một người đứng, di chuyển, cúi người, vươn vai hoặc thay đổi vị trí.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
se mettre dans une position horizontale pour se reposer

nằm xuống, nghỉ ngơi
Chúng tôi nằm trên cỏ để quan sát các vì sao.
s'allonger sur une surface

nằm xuống, đi ngủ
Anh ấy thích đi ngủ sớm vào buổi tối.
plier le corps vers le bas

cúi xuống, khom lưng
Cậu bé cúi xuống để đi qua dưới cành cây.
se soutenir ou se reposer sur quelque chose pour se stabiliser

tựa vào, dựa vào
Đừng tựa vào lan can này, nó dễ vỡ.
allonger son corps ou ses membres pour se détendre

duỗi người
Con mèo vươn mình dài sau giấc ngủ ngắn của nó.
en position où le corps repose sur les fesses avec le buste vertical

ngồi, ở tư thế ngồi
Cô ấy đang ngồi khoanh chân trên tấm thảm.
faire des mouvements vifs des bras et des mains en parlant

khoa tay múa chân, làm điệu bộ
Người dẫn chương trình khoa tay múa chân khi giải thích các quy tắc.
mouvoir la main pour saluer ou attirer l'attention
rester en position verticale, ne pas tomber
lever les épaules pour montrer l'indifférence ou l'ignorance
qui a de la grâce, de l'élégance dans les mouvements

duyên dáng, thanh nhã
Thiên nga bơi một cách duyên dáng trên ao.
se mettre en position accroupie, les genoux pliés et les fesses près du sol

ngồi xổm, ngồi chồm hổm
Anh ấy ngồi xổm để nói chuyện với con chó của mình.
qui concerne le corps ou la matière

thể chất, vật lý
Những nỗ lực thể chất đòi hỏi năng lượng.
se plier ou se déformer avec force

vặn, xoắn
Con rắn xoắn quanh cành cây.
mouvement du corps, particulièrement des mains ou de la tête, pour exprimer quelque chose

cử chỉ, động tác
Một cử chỉ đơn giản đôi khi có thể nói lên tất cả.