Từ vựng trình độ B2 - Thời Gian và Thời Lượng
Học các cách diễn đạt tiếng Pháp để nói về thời lượng, tần suất, giai đoạn, thời hạn và thứ tự thời gian, đồng thời xác định vị trí các sự kiện, quá trình và thay đổi theo thời gian một cách chính xác hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
reporter à une date ultérieure

hoãn lại
Bác sĩ hoãn cuộc hẹn của tôi hai ngày.
période longue marquée par des événements, des changements ou des caractéristiques particulières

kỷ nguyên, thời đại
Khám phá này đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên khoa học mới.
temps qui vient après le présent, ce qui n'est pas encore arrivé

tương lai, ngày mai
Tương lai có vẻ hứa hẹn cho công ty này.
temps qui précède le moment présent

quá khứ, dĩ vãng
Quá khứ luôn ảnh hưởng đến hiện tại.
moment actuel, temps où l'on est

thời điểm hiện tại, hiện tại
temps qui vient après le moment présent

tương lai, ngày mai
durée sans commencement ni fin, existence infinie

vĩnh cửu, vô tận
Bầu trời tượng trưng cho sự vĩnh cửu.
la planification des heures auxquelles des événements ou activités se déroulent

lịch trình, thời gian biểu
Chúng tôi đã thay đổi lịch trình của cuộc họp.
le fait d'arriver ou d'agir exactement au moment prévu

sự đúng giờ, tính đúng hẹn
Sự đúng giờ của các chuyến tàu Nhật Bản thật ấn tượng.
nombre de fois qu'un événement se produit dans un temps donné

tần suất, tần số
Tần suất của các cuộc họp phụ thuộc vào dự án.
fait de ne pas être interrompu, de durer sans arrêt

tính liên tục, sự kéo dài
Tính liên tục của công việc đảm bảo thành công.
espace ou distance entre deux points, deux objets ou deux moments

khoảng, khoảng cách
Chúng tôi có một khoảng nghỉ mười phút như khoảng thời gian.
fait que plusieurs choses se produisent en même temps

tính đồng thời, sự xảy ra cùng lúc
Tính đồng thời của tiếng la hét và tiếng ồn đã tạo ra sự hoảng loạn.
venir avant quelqu'un ou quelque chose dans le temps

đi trước, xảy ra trước
Thành công của anh ấy đã đến trước thành công của anh trai mình.
continuer pendant un certain temps, ne pas s'interrompre

kéo dài, tiếp diễn
Tình bạn của họ kéo dài cả một đời.
reporter quelque chose à un moment ultérieur

hoãn lại, trì hoãn
Bác sĩ hoãn cuộc phẫu thuật một tuần.
faire ou préparer quelque chose avant le moment prévu

làm trước
Chúng ta phải dự đoán trước các đơn đặt hàng để tránh sự chậm trễ.
faire qu'une chose arrive plus tard que prévu

trì hoãn, làm chậm trễ
Họ phải hoãn cuộc họp.
qui ne dure pas longtemps, en attendant quelque chose de définitif

tạm thời, lâm thời
Cô ấy có một công việc tạm thời trước khi tìm được việc tốt hơn.
qui ne dure pas longtemps, qui est limité dans le temps

tạm thời, lâm thời
Giải pháp tìm được chỉ là tạm thời.
d'une manière brusque, rapide et inattendue

đột nhiên, bất ngờ
Cô ấy đột ngột thay đổi thái độ.
répartition des activités ou des tâches dans le temps

thời khóa biểu, lịch trình
Cô ấy đã sắp xếp thời gian biểu của mình để hiệu quả hơn.
