Trình độ B2 - Truyền thông và Tin tức
Ở đây, bạn sẽ học các từ về phương tiện truyền thông và tin tức như phương tiện, tường thuật, báo chí và tiêu đề, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Mitteilung darüber, dass etwas bald passieren wird

thông báo, tuyên bố
Thông báo đã được treo lên tường.
Etwas klar und deutlich sagen oder bestimmen

xác nhận, khẳng định
Tôi muốn khẳng định rằng tôi vô tội.
Eine geplante Maßnahme oder Kampagne, um auf Produkte oder Dienstleistungen aufmerksam zu machen und den Verkauf zu fördern

chiến dịch quảng cáo, hoạt động quảng bá
Chiến dịch quảng cáo mùa hè của chúng tôi giảm giá 30%.
Ein Träger oder Verbreitungskanal von Informationen, Nachrichten oder kulturellen Inhalten

phương tiện truyền thông
Phương tiện truyền thông này có quyền truy cập độc quyền vào các nguồn chính phủ.
Eine regelmäßig erscheinende Publikation, die ausführliche Berichte und Analysen zu aktuellen Nachrichten und Themen bietet

tạp chí tin tức, tạp chí thời sự
Cô ấy đang nghiên cứu cho một bài báo trong tạp chí tin tức.
Eine gedruckte Publikationsform wie Zeitungen, Zeitschriften oder Bücher, die Informationen auf physischem Trägermaterial verbreitet

phương tiện in ấn, truyền thông in ấn
Là một nhà báo, tôi viết cho nhiều phương tiện in ấn khác nhau.
Eine Person oder Firma, die eine Anzeige veröffentlicht

người đăng quảng cáo
Người quảng cáo có nhiều bất động sản trong chương trình ưu đãi.
Ein kurzer Satz, der ein Produkt oder eine Marke bewirbt

khẩu hiệu quảng cáo, câu khẩu hiệu quảng cáo
Khẩu hiệu quảng cáo mới của công ty rất sáng tạo.
Ein ein- oder zweiseitiges Werbeblatt, das Informationen knapp präsentiert

tờ rơi
Xin vui lòng lấy một tờ rơi từ bàn.
Ein schriftlicher oder mündlicher Text, der eine bevorstehende Veranstaltung, Änderung oder Neuigkeit offiziell bekannt gibt

văn bản thông báo, văn bản công bố
Văn bản thông báo về sản phẩm mới ngắn gọn và súc tích.
Gedruckte Informationsquellen wie Zeitungen und Zeitschriften

truyền thông in ấn
Báo chí thuộc về các phương tiện in ấn truyền thống.
Eine Zeitung, die täglich erscheint und über aktuelle Ereignisse berichtet

báo hàng ngày, báo
Nhiều người lớn tuổi đăng ký một tờ báo hàng ngày.
Eine Zeitung, die einmal pro Woche erscheint

báo hàng tuần, tuần báo
Nhiều người đọc báo tuần vào cuối tuần.
Eine Zeitung mit kurzen, einfachen Texten und vielen Bildern, oft über Prominente und Sensationen

báo lá cải
Trong tờ báo lá cải, hiếm khi nói về chính trị.
Ein Magazin für Experten eines bestimmten Fachgebiets

tạp chí chuyên ngành, tạp chí chuyên nghiệp
Tạp chí chuyên ngành rất quan trọng cho việc trao đổi kiến thức chuyên môn.
Eine Organisation, die Radioprogramme sendet

đài phát thanh, trạm phát thanh
Đài phát thanh cung cấp thông tin về tin tức hiện tại.
Eine Webseite, auf der jemand regelmäßig Beiträge schreibt

blog, nhật ký trực tuyến
Blog có nhiều độc giả trung thành.
Das Sammeln und Veröffentlichen von Nachrichten und Berichten

báo chí, nghề làm báo
Nhiều người làm việc trong lĩnh vực báo chí.
Ein Journalist, der vor Ort aus einem bestimmten Gebiet oder Ausland für Medien berichtet

phóng viên thường trú, phóng viên đặc biệt
Phóng viên đã phỏng vấn các chính trị gia quan trọng tại chỗ.
Das Informieren der Öffentlichkeit durch Nachrichten und Reportagen

tường thuật, đưa tin
Truyền thông liên tục cải thiện việc đưa tin của họ.
Der große, auffällige Titel eines Zeitungsartikels

tiêu đề lớn, đầu đề
Tiêu đề tóm tắt những tin tức quan trọng nhất.
Gezielte Verbreitung von Informationen zur Beeinflussung der Meinung

tuyên truyền, truyền bá
Nhiều bộ phim chứa tuyên truyền ẩn giấu.
Die Kontrolle und Einschränkung von Informationen durch Behörden

kiểm duyệt, kiểm soát thông tin
Các nghệ sĩ thường phàn nàn về kiểm duyệt của nhà nước.
Jemandem gezielte Fragen zu stellen, um Informationen zu erhalten

phỏng vấn
Họ đang phỏng vấn các nhân chứng của vụ tai nạn.
