Tiếng Anh Địa lý và Văn hóa - Tiếng Anh Nigeria
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng của tiếng Anh Nigeria, với các biểu thức khu vực, giọng điệu và thuật ngữ văn hóa thường được sử dụng ở Nigeria.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
(Nigerian) dog meat, often used in certain local cuisines

thịt chó Nigeria, 404 (thịt chó Nigeria)
Anh ấy do dự ăn 404 nhưng cuối cùng đã nhượng bộ.
(Nigerian) a university student or graduate

sinh viên đại học Nigeria, cử nhân đại học Nigeria
Tôi đã gặp một acada tại hội nghị.
(Nigerian) a wealthy man who dates much younger women and spends money on them

người giàu Nigeria, người đàn ông giàu Nigeria
Mọi người đều biết anh ta là một aristo với lối sống xa hoa.
(Nigerian; plural only) stylish or fashionable clothes

quần áo thời trang, trang phục hợp thời
Những chiếc baffs của anh ấy khiến anh ấy nổi bật trong đám đông.
(Nigerian) to fail, especially in the context of an exam or test

trượt, rớt
Anh ấy đã bang lịch sử vì không học bài.
(Nigerian; plural only) food or a meal

bữa ăn, thức ăn
Họ đã chia sẻ thức ăn với mọi người tại buổi tụ họp.
(Nigerian) moonshine or illicitly brewed alcohol
(Nigerian) used to suggest that someone is being delusional or not making sense

Họ đang mơ mộng, Họ đang nói nhảm
Họ nghĩ rằng họ có thể thắng mà không cần luyện tập; dey play.
(Nigerian) used to express awe, amazement, or excitement

E choke!, E choke!
E choke, bữa tiệc này thật tuyệt vời.
(Nigerian) extremely beautiful, attractive, or captivating

cực kỳ đẹp/hấp dẫn, quyến rũ
Trang trí đám cưới rất fanimorous (cực kỳ đẹp, hấp dẫn hoặc quyến rũ).
(Nigerian) to deliberately ignore or neglect someone or something

cố tình phớt lờ, cố ý bỏ mặc
Tôi không thể tin rằng anh ấy đã fash tất cả lời khuyên của tôi.
(Nigerian) any foreign country, usually referring to places outside Nigeria

nước ngoài, nước ngoài
Họ nói về Jand như thể đó là thiên đường trên trái đất.
(Nigerian) describing someone who has lived or traveled abroad, often with foreign influences

toàn cầu hóa, thế giới
Thái độ janded của anh ấy khiến anh ấy nổi bật trong đám đông.
(Nigerian) the city of Jos in Nigeria

J-Town (Jos, Nigeria)
Tôi đã nghe nhiều về đồ ăn ở J-Town.
(Nigerian) a street food stall selling traditional Nigerian dishes

quầy hàng đường phố bán các món ăn truyền thống Nigeria, sạp thức ăn đường phố chuyên các món đặc sản Nigeria
Mama put phục vụ thức ăn đến tận khuya.
(Nigerian) moonshine or illicitly brewed alcohol
(Nigerian) illegally brewed or homemade alcohol

Rượu lậu Sapele, Rượu tự nấu Nigeria
Nước Sapele được bán lén lút sau quầy bar.
(Nigerian) a drink, particularly an alcoholic beverage

đồ uống, đồ uống có cồn
Tất cả họ đều đang nhấm nháp shack tại buổi tụ họp.
(Nigerian) to unlawfully take something or someone

ăn cắp, lấy trộm
Anh ấy thừa nhận đã cố gắng chuyển một số thiết bị điện tử đêm qua.
(Nigerian) a small person, often used affectionately or humorously

người nhỏ bé, người lùn
Đừng trêu chọc bé nhỏ, cô ấy chỉ là một đứa trẻ.
(Nigerian) teeth

ba mươi hai, răng Nigeria
Ba mươi hai của anh ấy được sắp xếp hoàn hảo.
