Thuật ngữ tiếng lóng tiếng Anh miền Nam Hoa Kỳ
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng từ miền Nam Hoa Kỳ, nắm bắt các biểu cảm khu vực, giọng điệu và ngôn ngữ văn hóa địa phương.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nước ngọt có ga
Cô ấy yêu cầu một coke, có nghĩa là một loại nước ngọt cam.
hỗn loạn
Cuộc họp đó đã biến thành một cơn lốc xoáy thực sự.
thung lũng hẹp
Căn nhà gỗ nằm sâu trong thung lũng.
(Southern US) used to soften or soften the impact of an insult, often in an ironic way
(Southern US) boastful or arrogant but having nothing to back it up
a package or set of items for adults, often including liquor, cigarettes, or other adult-oriented goods
(Southern US, Louisiana) a greeting asking about someone's family or loved ones
một phần thưởng nhỏ
Anh ấy đã cho tôi một lagniappe vì đã giúp anh ấy chuyển nhà.