Thuật ngữ tiếng lóng tiếng Anh miền Nam Hoa Kỳ

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng từ miền Nam Hoa Kỳ, nắm bắt các biểu cảm khu vực, giọng điệu và ngôn ngữ văn hóa địa phương.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tiếng Anh Địa lý và Văn hóa
to fixin to [Cụm từ]
اجرا کردن

(Southern US) to be about to do something; to be preparing for an action

Ex:
to finna [Cụm từ]
اجرا کردن

(Southern US) to be about to do something

Ex:
coke [Danh từ]
اجرا کردن

nước ngọt có ga

Ex: She asked for a coke , meaning an orange soda .

Cô ấy yêu cầu một coke, có nghĩa là một loại nước ngọt cam.

to tump [Động từ]
اجرا کردن

làm đổ

Ex:

Chiếc ca nô tump trên sông.

tornado [Danh từ]
اجرا کردن

hỗn loạn

Ex: That meeting turned into a real tornado .

Cuộc họp đó đã biến thành một cơn lốc xoáy thực sự.

yonder [Trạng từ]
اجرا کردن

đằng kia

Ex:

Những đứa trẻ đang chơi đằng kia gần con lạch.

holler [Danh từ]
اجرا کردن

thung lũng hẹp

Ex: The cabin sits deep in the holler .

Căn nhà gỗ nằm sâu trong thung lũng.

buggy [Danh từ]
اجرا کردن

xe đẩy

Ex: The buggy is full of groceries .

Xe đẩy hàng đầy ắp thực phẩm.

to might could [Động từ]
اجرا کردن

có lẽ có thể

Ex:

Cô ấy có lẽ có thể đến bữa tiệc sau.

اجرا کردن

a package or set of items for adults, often including liquor, cigarettes, or other adult-oriented goods

Ex:
jit [Danh từ]
اجرا کردن

cậu nhóc

Ex:

Tôi nhớ khi tôi còn là một đứa trẻ như vậy.

pub sub [Danh từ]
اجرا کردن

bánh mì Publix

Ex:

Cô ấy luôn gọi pub sub của mình với thêm phô mai.

cher [Danh từ]
اجرا کردن

tình yêu của tôi

Ex:
envie [Danh từ]
اجرا کردن

một sự thèm muốn

Ex:
lagniappe [Danh từ]
اجرا کردن

một phần thưởng nhỏ

Ex: He gave me a lagniappe for helping him move .

Anh ấy đã cho tôi một lagniappe vì đã giúp anh ấy chuyển nhà.